-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 22×31.75×7 mm với d = 22 mm, D = 31,75 mm và B = 7 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 22×31.75×7 mm có d = 22 mm, D = 31,75 mm và B = 7 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 22×31.75×7 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 22×31.75×7 mm |
| d | 22 mm |
| D | 31,75 mm |
| B | 7 mm |
| ΔD | 31,75 − 22 = 9,75 mm |
| T | 9,75 ÷ 2 = 4,875 mm |
| ΔBT | 7 − 4,875 = 2,125 mm |
| K1 | 31,75 ÷ 22 = 1,44 |
| K2 | 7 ÷ 4,875 = 1,44 |
T = 4,875 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,44 và K2 = 1,44 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 22 mm, D = 31,75 mm, B = 7 mm và T = 4,875 mm
D lớn hơn d 9,75 mm; phần chênh chia thành T = 4,875 mm mỗi phía. B = 7 mm lớn hơn T = 4,875 mm 2,125 mm, nên ΔBT = 2,125 mm. D bằng 1,44 lần d và B bằng 1,44 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 7 mm với năm size liền kề của 22×31.75×7 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 22×31.5×7 mm | D −0,25 |
| 22×31×7 mm | D −0,75 |
| 22×32×6 mm | D +0,25; B −1 |
| 22×32×5.5 mm | D +0,25; B −1,5 |
| 22×31×6 mm | D −0,75; B −1 |
B = 5 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 7 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 9 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm.
Cách đọc d = 22 mm, D = 31,75 mm và B = 7 mm
Số thứ nhất 22 là d, số thứ hai 31.75 là D, số thứ ba 7 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 31.75×22×7 mm sẽ cho d = 31,75 mm và D = 22 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 4,875 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 9,75 mm, T = 4,875 mm và ΔBT = 2,125 mm
- ΔD = 31,75 − 22 = 9,75 mm.
- T = 9,75 ÷ 2 = 4,875 mm.
- D = 22 + 2 × 4,875 = 31,75 mm.
- d = 31,75 − 2 × 4,875 = 22 mm.
- B = 4,875 + (2,125) = 7 mm.
Đo lại d = 22 mm, D = 31,75 mm và B = 7 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 22×31.75×7 mm
- Đảo thành 31.75×22×7 mm.
- Đúng d = 22 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 7 mm.
- Nhầm T = 4,875 mm với B.
- Nhầm ΔD = 9,75 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 22×31.75×7 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 22 mm. Lớp 2: D = 31,75 mm. Lớp 3: B = 7 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 9,75 mm và T = 4,875 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 22×31.75×7 mm
Phốt 22×31.75×7 mm đọc thế nào?
d × D × B: 22 × 31,75 × 7 mm.
d của phốt 22×31.75×7 mm là số nào?
d = 22 mm, số thứ nhất.
D của phốt 22×31.75×7 mm là số nào?
D = 31,75 mm, số thứ hai.
B của phốt 22×31.75×7 mm là số nào?
B = 7 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 22×31.75×7 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 9,75 mm; T = 4,875 mm.
B của phốt 22×31.75×7 mm so với T thế nào?
B = 7 mm lớn hơn T = 4,875 mm 2,125 mm; ΔBT = 2,125 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 22×31.75×7 mm không?
Không. Cần đủ d = 22, D = 31,75 và B = 7 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 22 mm, D = 31,75 mm và B = 7 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.