Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 32.54x49.21x12.7 TC

Mã sản phẩm: 100030010410000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 32.54×49.21×12.7 mm, cấu tạo TC hai môi có lò xo. Sản phẩm dùng giữ dầu tại vị trí trục quay và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 32.54×49.21×12.7 mm với d = 32,54 mm, D = 49,21 mm và B = 12,7 mm

Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 32.54×49.21×12.7 mm có d = 32,54 mm, D = 49,21 mm và B = 12,7 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.

Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 32.54×49.21×12.7 mm

Thông sốGiá trị
Kích thước32.54×49.21×12.7 mm
d32,54 mm
D49,21 mm
B12,7 mm
ΔD49,21 − 32,54 = 16,67 mm
T16,67 ÷ 2 = 8,335 mm
ΔBT12,7 − 8,335 = 4,365 mm
K149,21 ÷ 32,54 = 1,51
K212,7 ÷ 8,335 = 1,52

T = 8,335 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,51 và K2 = 1,52 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.

Quan hệ d = 32,54 mm, D = 49,21 mm, B = 12,7 mm và T = 8,335 mm

D lớn hơn d 16,67 mm; phần chênh chia thành T = 8,335 mm mỗi phía. B = 12,7 mm lớn hơn T = 8,335 mm 4,365 mm, nên ΔBT = 4,365 mm. D bằng 1,51 lần d và B bằng 1,52 lần T.

Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.

So sánh B = 12,7 mm với năm size liền kề của 32.54×49.21×12.7 mm

Size liền kềChênh lệch
33×45×10 mmd +0,46; D −4,21; B −2,7
33×44×8.9 mmd +0,46; D −5,21; B −3,8
33×42×12 mmd +0,46; D −7,21; B −0,7
33×44×8 mmd +0,46; D −5,21; B −4,7
33×44×7 mmd +0,46; D −5,21; B −5,7

B = 10,7 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 12,7 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 14,7 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.

Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 31–40 mm.

Cách đọc d = 32,54 mm, D = 49,21 mm và B = 12,7 mm

Số thứ nhất 32.54 là d, số thứ hai 49.21 là D, số thứ ba 12.7 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 49.21×32.54×12.7 mm sẽ cho d = 49,21 mm và D = 32,54 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 8,335 mm theo hướng kính.

Kiểm tra chéo ΔD = 16,67 mm, T = 8,335 mm và ΔBT = 4,365 mm

  • ΔD = 49,21 − 32,54 = 16,67 mm.
  • T = 16,67 ÷ 2 = 8,335 mm.
  • D = 32,54 + 2 × 8,335 = 49,21 mm.
  • d = 49,21 − 2 × 8,335 = 32,54 mm.
  • B = 8,335 + (4,365) = 12,7 mm.

Đo lại d = 32,54 mm, D = 49,21 mm và B = 12,7 mm

Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.

Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 32.54×49.21×12.7 mm

  • Đảo thành 49.21×32.54×12.7 mm.
  • Đúng d = 32,54 mm nhưng sai D.
  • Đúng d, D nhưng sai B = 12,7 mm.
  • Nhầm T = 8,335 mm với B.
  • Nhầm ΔD = 16,67 mm với T.
  • Đo d tại môi thay vì thân phốt.
  • Chỉ đo một hướng của phốt méo.
  • Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
  • Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
  • Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.

Ba lớp nhận diện d, D, B của 32.54×49.21×12.7 mm và kiểm tra ΔD

Lớp 1: d = 32,54 mm. Lớp 2: D = 49,21 mm. Lớp 3: B = 12,7 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 16,67 mm và T = 8,335 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.

FAQ về d, D, B và T của phốt 32.54×49.21×12.7 mm

Phốt 32.54×49.21×12.7 mm đọc thế nào?
d × D × B: 32,54 × 49,21 × 12,7 mm.

d của phốt 32.54×49.21×12.7 mm là số nào?
d = 32,54 mm, số thứ nhất.

D của phốt 32.54×49.21×12.7 mm là số nào?
D = 49,21 mm, số thứ hai.

B của phốt 32.54×49.21×12.7 mm là số nào?
B = 12,7 mm, số thứ ba.

ΔD và T của phốt 32.54×49.21×12.7 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 16,67 mm; T = 8,335 mm.

B của phốt 32.54×49.21×12.7 mm so với T thế nào?
B = 12,7 mm lớn hơn T = 8,335 mm 4,365 mm; ΔBT = 4,365 mm.

Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 32.54×49.21×12.7 mm không?
Không. Cần đủ d = 32,54, D = 49,21 và B = 12,7 mm.

Liên hệ TDKMART.COM với d = 32,54 mm, D = 49,21 mm và B = 12,7 mm

Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347