Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 47.63x80.26x15.7 TC

Mã sản phẩm: 100030213180000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 47.63×80.26×15.7 mm, cấu tạo TC hai môi có lò xo. Sản phẩm dùng giữ dầu tại vị trí trục quay và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 47.63×80.26×15.7 mm với d = 47,63 mm, D = 80,26 mm và B = 15,7 mm

Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 47.63×80.26×15.7 mm có d = 47,63 mm, D = 80,26 mm và B = 15,7 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.

Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 47.63×80.26×15.7 mm

Thông sốGiá trị
Kích thước47.63×80.26×15.7 mm
d47,63 mm
D80,26 mm
B15,7 mm
ΔD80,26 − 47,63 = 32,63 mm
T32,63 ÷ 2 = 16,315 mm
ΔBT15,7 − 16,315 = -0,615 mm
K180,26 ÷ 47,63 = 1,69
K215,7 ÷ 16,315 = 0,96

T = 16,315 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,69 và K2 = 0,96 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.

Quan hệ d = 47,63 mm, D = 80,26 mm, B = 15,7 mm và T = 16,315 mm

D lớn hơn d 32,63 mm; phần chênh chia thành T = 16,315 mm mỗi phía. B = 15,7 mm nhỏ hơn T = 16,315 mm 0,615 mm, nên ΔBT = -0,615 mm. D bằng 1,69 lần d và B bằng 0,96 lần T.

Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.

So sánh B = 15,7 mm với năm size liền kề của 47.63×80.26×15.7 mm

Size liền kềChênh lệch
47.3×73.3×9.7 mmd −0,33; D −6,96; B −6
47.7×73.08×9 mmd +0,07; D −7,18; B −6,7
47.63×70.64×12.42 mmD −9,62; B −3,28
47.6×90×10 mmd −0,03; D +9,74; B −5,7
47×90×12 mmd −0,63; D +9,74; B −3,7

B = 13,7 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 15,7 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 17,7 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.

Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 41–50 mm.

Cách đọc d = 47,63 mm, D = 80,26 mm và B = 15,7 mm

Số thứ nhất 47.63 là d, số thứ hai 80.26 là D, số thứ ba 15.7 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 80.26×47.63×15.7 mm sẽ cho d = 80,26 mm và D = 47,63 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 16,315 mm theo hướng kính.

Kiểm tra chéo ΔD = 32,63 mm, T = 16,315 mm và ΔBT = -0,615 mm

  • ΔD = 80,26 − 47,63 = 32,63 mm.
  • T = 32,63 ÷ 2 = 16,315 mm.
  • D = 47,63 + 2 × 16,315 = 80,26 mm.
  • d = 80,26 − 2 × 16,315 = 47,63 mm.
  • B = 16,315 + (-0,615) = 15,7 mm.

Đo lại d = 47,63 mm, D = 80,26 mm và B = 15,7 mm

Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.

Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 47.63×80.26×15.7 mm

  • Đảo thành 80.26×47.63×15.7 mm.
  • Đúng d = 47,63 mm nhưng sai D.
  • Đúng d, D nhưng sai B = 15,7 mm.
  • Nhầm T = 16,315 mm với B.
  • Nhầm ΔD = 32,63 mm với T.
  • Đo d tại môi thay vì thân phốt.
  • Chỉ đo một hướng của phốt méo.
  • Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
  • Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
  • Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.

Ba lớp nhận diện d, D, B của 47.63×80.26×15.7 mm và kiểm tra ΔD

Lớp 1: d = 47,63 mm. Lớp 2: D = 80,26 mm. Lớp 3: B = 15,7 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 32,63 mm và T = 16,315 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.

FAQ về d, D, B và T của phốt 47.63×80.26×15.7 mm

Phốt 47.63×80.26×15.7 mm đọc thế nào?
d × D × B: 47,63 × 80,26 × 15,7 mm.

d của phốt 47.63×80.26×15.7 mm là số nào?
d = 47,63 mm, số thứ nhất.

D của phốt 47.63×80.26×15.7 mm là số nào?
D = 80,26 mm, số thứ hai.

B của phốt 47.63×80.26×15.7 mm là số nào?
B = 15,7 mm, số thứ ba.

ΔD và T của phốt 47.63×80.26×15.7 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 32,63 mm; T = 16,315 mm.

B của phốt 47.63×80.26×15.7 mm so với T thế nào?
B = 15,7 mm nhỏ hơn T = 16,315 mm 0,615 mm; ΔBT = -0,615 mm.

Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 47.63×80.26×15.7 mm không?
Không. Cần đủ d = 47,63, D = 80,26 và B = 15,7 mm.

Liên hệ TDKMART.COM với d = 47,63 mm, D = 80,26 mm và B = 15,7 mm

Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347