-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 57.15×110×10 mm với d = 57,15 mm, D = 110 mm và B = 10 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 57.15×110×10 mm có d = 57,15 mm, D = 110 mm và B = 10 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 57.15×110×10 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 57.15×110×10 mm |
| d | 57,15 mm |
| D | 110 mm |
| B | 10 mm |
| ΔD | 110 − 57,15 = 52,85 mm |
| T | 52,85 ÷ 2 = 26,425 mm |
| ΔBT | 10 − 26,425 = -16,425 mm |
| K1 | 110 ÷ 57,15 = 1,92 |
| K2 | 10 ÷ 26,425 = 0,38 |
T = 26,425 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,92 và K2 = 0,38 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 57,15 mm, D = 110 mm, B = 10 mm và T = 26,425 mm
D lớn hơn d 52,85 mm; phần chênh chia thành T = 26,425 mm mỗi phía. B = 10 mm nhỏ hơn T = 26,425 mm 16,425 mm, nên ΔBT = -16,425 mm. D bằng 1,92 lần d và B bằng 0,38 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 10 mm với năm size liền kề của 57.15×110×10 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 57.1×110×10 mm | d −0,05 |
| 58×102×12 mm | d +0,85; D −8; B +2 |
| 58×100×12 mm | d +0,85; D −10; B +2 |
| 57×90×10 mm | d −0,15; D −20 |
| 57×89×10 mm | d −0,15; D −21 |
B = 8 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 10 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 12 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 51–60 mm.
Cách đọc d = 57,15 mm, D = 110 mm và B = 10 mm
Số thứ nhất 57.15 là d, số thứ hai 110 là D, số thứ ba 10 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 110×57.15×10 mm sẽ cho d = 110 mm và D = 57,15 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 26,425 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 52,85 mm, T = 26,425 mm và ΔBT = -16,425 mm
- ΔD = 110 − 57,15 = 52,85 mm.
- T = 52,85 ÷ 2 = 26,425 mm.
- D = 57,15 + 2 × 26,425 = 110 mm.
- d = 110 − 2 × 26,425 = 57,15 mm.
- B = 26,425 + (-16,425) = 10 mm.
Đo lại d = 57,15 mm, D = 110 mm và B = 10 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 57.15×110×10 mm
- Đảo thành 110×57.15×10 mm.
- Đúng d = 57,15 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 10 mm.
- Nhầm T = 26,425 mm với B.
- Nhầm ΔD = 52,85 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 57.15×110×10 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 57,15 mm. Lớp 2: D = 110 mm. Lớp 3: B = 10 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 52,85 mm và T = 26,425 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 57.15×110×10 mm
Phốt 57.15×110×10 mm đọc thế nào?
d × D × B: 57,15 × 110 × 10 mm.
d của phốt 57.15×110×10 mm là số nào?
d = 57,15 mm, số thứ nhất.
D của phốt 57.15×110×10 mm là số nào?
D = 110 mm, số thứ hai.
B của phốt 57.15×110×10 mm là số nào?
B = 10 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 57.15×110×10 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 52,85 mm; T = 26,425 mm.
B của phốt 57.15×110×10 mm so với T thế nào?
B = 10 mm nhỏ hơn T = 26,425 mm 16,425 mm; ΔBT = -16,425 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 57.15×110×10 mm không?
Không. Cần đủ d = 57,15, D = 110 và B = 10 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 57,15 mm, D = 110 mm và B = 10 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.