-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 106×137×13 mm với d = 106 mm, D = 137 mm và B = 13 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 106×137×13 mm có d = 106 mm, D = 137 mm và B = 13 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 106×137×13 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 106×137×13 mm |
| d | 106 mm |
| D | 137 mm |
| B | 13 mm |
| ΔD | 137 − 106 = 31 mm |
| T | 31 ÷ 2 = 15,5 mm |
| ΔBT | 13 − 15,5 = -2,5 mm |
| K1 | 137 ÷ 106 = 1,29 |
| K2 | 13 ÷ 15,5 = 0,84 |
T = 15,5 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,29 và K2 = 0,84 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 106 mm, D = 137 mm, B = 13 mm và T = 15,5 mm
D lớn hơn d 31 mm; phần chênh chia thành T = 15,5 mm mỗi phía. B = 13 mm nhỏ hơn T = 15,5 mm 2,5 mm, nên ΔBT = -2,5 mm. D bằng 1,29 lần d và B bằng 0,84 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 13 mm với năm size liền kề của 106×137×13 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 107×136.5×13 mm | d +1; D −0,5 |
| 107×139×13 mm | d +1; D +2 |
| 107.95×139.7×12.7 mm | d +1,95; D +2,7; B −0,3 |
| 108×135×15 mm | d +2; D −2; B +2 |
| 105×145×13 mm | d −1; D +8 |
B = 11 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 13 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 15 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm.
Cách đọc d = 106 mm, D = 137 mm và B = 13 mm
Số thứ nhất 106 là d, số thứ hai 137 là D, số thứ ba 13 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 137×106×13 mm sẽ cho d = 137 mm và D = 106 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 15,5 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 31 mm, T = 15,5 mm và ΔBT = -2,5 mm
- ΔD = 137 − 106 = 31 mm.
- T = 31 ÷ 2 = 15,5 mm.
- D = 106 + 2 × 15,5 = 137 mm.
- d = 137 − 2 × 15,5 = 106 mm.
- B = 15,5 + (-2,5) = 13 mm.
Đo lại d = 106 mm, D = 137 mm và B = 13 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 106×137×13 mm
- Đảo thành 137×106×13 mm.
- Đúng d = 106 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 13 mm.
- Nhầm T = 15,5 mm với B.
- Nhầm ΔD = 31 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 106×137×13 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 106 mm. Lớp 2: D = 137 mm. Lớp 3: B = 13 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 31 mm và T = 15,5 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 106×137×13 mm
Phốt 106×137×13 mm đọc thế nào?
d × D × B: 106 × 137 × 13 mm.
d của phốt 106×137×13 mm là số nào?
d = 106 mm, số thứ nhất.
D của phốt 106×137×13 mm là số nào?
D = 137 mm, số thứ hai.
B của phốt 106×137×13 mm là số nào?
B = 13 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 106×137×13 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 31 mm; T = 15,5 mm.
B của phốt 106×137×13 mm so với T thế nào?
B = 13 mm nhỏ hơn T = 15,5 mm 2,5 mm; ΔBT = -2,5 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 106×137×13 mm không?
Không. Cần đủ d = 106, D = 137 và B = 13 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 106 mm, D = 137 mm và B = 13 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.