-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 29.85×47×11.3 mm với d = 29,85 mm, D = 47 mm và B = 11,3 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 29.85×47×11.3 mm có d = 29,85 mm, D = 47 mm và B = 11,3 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 29.85×47×11.3 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 29.85×47×11.3 mm |
| d | 29,85 mm |
| D | 47 mm |
| B | 11,3 mm |
| ΔD | 47 − 29,85 = 17,15 mm |
| T | 17,15 ÷ 2 = 8,575 mm |
| ΔBT | 11,3 − 8,575 = 2,725 mm |
| K1 | 47 ÷ 29,85 = 1,57 |
| K2 | 11,3 ÷ 8,575 = 1,32 |
T = 8,575 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,57 và K2 = 1,32 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 29,85 mm, D = 47 mm, B = 11,3 mm và T = 8,575 mm
D lớn hơn d 17,15 mm; phần chênh chia thành T = 8,575 mm mỗi phía. B = 11,3 mm lớn hơn T = 8,575 mm 2,725 mm, nên ΔBT = 2,725 mm. D bằng 1,57 lần d và B bằng 1,32 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 11,3 mm với năm size liền kề của 29.85×47×11.3 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 29.8×47×9.9 mm | d −0,05; B −1,4 |
| 29.35×47×9.9 mm | d −0,5; B −1,4 |
| 29.37×43×8 mm | d −0,48; D −4; B −3,3 |
| 29.37×42.86×7.94 mm | d −0,48; D −4,14; B −3,36 |
| 29.37×40×7.8 mm | d −0,48; D −7; B −3,5 |
B = 9,3 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 11,3 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 13,3 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm.
Cách đọc d = 29,85 mm, D = 47 mm và B = 11,3 mm
Số thứ nhất 29.85 là d, số thứ hai 47 là D, số thứ ba 11.3 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 47×29.85×11.3 mm sẽ cho d = 47 mm và D = 29,85 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 8,575 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 17,15 mm, T = 8,575 mm và ΔBT = 2,725 mm
- ΔD = 47 − 29,85 = 17,15 mm.
- T = 17,15 ÷ 2 = 8,575 mm.
- D = 29,85 + 2 × 8,575 = 47 mm.
- d = 47 − 2 × 8,575 = 29,85 mm.
- B = 8,575 + (2,725) = 11,3 mm.
Đo lại d = 29,85 mm, D = 47 mm và B = 11,3 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 29.85×47×11.3 mm
- Đảo thành 47×29.85×11.3 mm.
- Đúng d = 29,85 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 11,3 mm.
- Nhầm T = 8,575 mm với B.
- Nhầm ΔD = 17,15 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 29.85×47×11.3 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 29,85 mm. Lớp 2: D = 47 mm. Lớp 3: B = 11,3 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 17,15 mm và T = 8,575 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 29.85×47×11.3 mm
Phốt 29.85×47×11.3 mm đọc thế nào?
d × D × B: 29,85 × 47 × 11,3 mm.
d của phốt 29.85×47×11.3 mm là số nào?
d = 29,85 mm, số thứ nhất.
D của phốt 29.85×47×11.3 mm là số nào?
D = 47 mm, số thứ hai.
B của phốt 29.85×47×11.3 mm là số nào?
B = 11,3 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 29.85×47×11.3 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 17,15 mm; T = 8,575 mm.
B của phốt 29.85×47×11.3 mm so với T thế nào?
B = 11,3 mm lớn hơn T = 8,575 mm 2,725 mm; ΔBT = 2,725 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 29.85×47×11.3 mm không?
Không. Cần đủ d = 29,85, D = 47 và B = 11,3 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 29,85 mm, D = 47 mm và B = 11,3 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.