-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 30×44.45×10 mm với d = 30 mm, D = 44,45 mm và B = 10 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 30×44.45×10 mm có d = 30 mm, D = 44,45 mm và B = 10 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 30×44.45×10 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 30×44.45×10 mm |
| d | 30 mm |
| D | 44,45 mm |
| B | 10 mm |
| ΔD | 44,45 − 30 = 14,45 mm |
| T | 14,45 ÷ 2 = 7,225 mm |
| ΔBT | 10 − 7,225 = 2,775 mm |
| K1 | 44,45 ÷ 30 = 1,48 |
| K2 | 10 ÷ 7,225 = 1,38 |
T = 7,225 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,48 và K2 = 1,38 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 30 mm, D = 44,45 mm, B = 10 mm và T = 7,225 mm
D lớn hơn d 14,45 mm; phần chênh chia thành T = 7,225 mm mỗi phía. B = 10 mm lớn hơn T = 7,225 mm 2,775 mm, nên ΔBT = 2,775 mm. D bằng 1,48 lần d và B bằng 1,38 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 10 mm với năm size liền kề của 30×44.45×10 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 30×44×10 mm | D −0,45 |
| 30×44×11 mm | D −0,45; B +1 |
| 30×43.5×10 mm | D −0,95 |
| 30×44×9 mm | D −0,45; B −1 |
| 30×43×10 mm | D −1,45 |
B = 8 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 10 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 12 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm.
Cách đọc d = 30 mm, D = 44,45 mm và B = 10 mm
Số thứ nhất 30 là d, số thứ hai 44.45 là D, số thứ ba 10 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 44.45×30×10 mm sẽ cho d = 44,45 mm và D = 30 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 7,225 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 14,45 mm, T = 7,225 mm và ΔBT = 2,775 mm
- ΔD = 44,45 − 30 = 14,45 mm.
- T = 14,45 ÷ 2 = 7,225 mm.
- D = 30 + 2 × 7,225 = 44,45 mm.
- d = 44,45 − 2 × 7,225 = 30 mm.
- B = 7,225 + (2,775) = 10 mm.
Đo lại d = 30 mm, D = 44,45 mm và B = 10 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 30×44.45×10 mm
- Đảo thành 44.45×30×10 mm.
- Đúng d = 30 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 10 mm.
- Nhầm T = 7,225 mm với B.
- Nhầm ΔD = 14,45 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 30×44.45×10 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 30 mm. Lớp 2: D = 44,45 mm. Lớp 3: B = 10 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 14,45 mm và T = 7,225 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 30×44.45×10 mm
Phốt 30×44.45×10 mm đọc thế nào?
d × D × B: 30 × 44,45 × 10 mm.
d của phốt 30×44.45×10 mm là số nào?
d = 30 mm, số thứ nhất.
D của phốt 30×44.45×10 mm là số nào?
D = 44,45 mm, số thứ hai.
B của phốt 30×44.45×10 mm là số nào?
B = 10 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 30×44.45×10 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 14,45 mm; T = 7,225 mm.
B của phốt 30×44.45×10 mm so với T thế nào?
B = 10 mm lớn hơn T = 7,225 mm 2,775 mm; ΔBT = 2,775 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 30×44.45×10 mm không?
Không. Cần đủ d = 30, D = 44,45 và B = 10 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 30 mm, D = 44,45 mm và B = 10 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.