-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 108×152.4×13 mm với d = 108 mm, D = 152,4 mm và B = 13 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 108×152.4×13 mm có d = 108 mm, D = 152,4 mm và B = 13 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 108×152.4×13 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 108×152.4×13 mm |
| d | 108 mm |
| D | 152,4 mm |
| B | 13 mm |
| ΔD | 152,4 − 108 = 44,4 mm |
| T | 44,4 ÷ 2 = 22,2 mm |
| ΔBT | 13 − 22,2 = -9,2 mm |
| K1 | 152,4 ÷ 108 = 1,41 |
| K2 | 13 ÷ 22,2 = 0,59 |
T = 22,2 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,41 và K2 = 0,59 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 108 mm, D = 152,4 mm, B = 13 mm và T = 22,2 mm
D lớn hơn d 44,4 mm; phần chênh chia thành T = 22,2 mm mỗi phía. B = 13 mm nhỏ hơn T = 22,2 mm 9,2 mm, nên ΔBT = -9,2 mm. D bằng 1,41 lần d và B bằng 0,59 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 13 mm với năm size liền kề của 108×152.4×13 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 107×152.5×13 mm | d −1; D +0,1 |
| 108×160×13 mm | D +7,6 |
| 107.95×139.7×12.7 mm | d −0,05; D −12,7; B −0,3 |
| 107×139×13 mm | d −1; D −13,4 |
| 109×137×13 mm | d +1; D −15,4 |
B = 11 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 13 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 15 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm.
Cách đọc d = 108 mm, D = 152,4 mm và B = 13 mm
Số thứ nhất 108 là d, số thứ hai 152.4 là D, số thứ ba 13 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 152.4×108×13 mm sẽ cho d = 152,4 mm và D = 108 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 22,2 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 44,4 mm, T = 22,2 mm và ΔBT = -9,2 mm
- ΔD = 152,4 − 108 = 44,4 mm.
- T = 44,4 ÷ 2 = 22,2 mm.
- D = 108 + 2 × 22,2 = 152,4 mm.
- d = 152,4 − 2 × 22,2 = 108 mm.
- B = 22,2 + (-9,2) = 13 mm.
Đo lại d = 108 mm, D = 152,4 mm và B = 13 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 108×152.4×13 mm
- Đảo thành 152.4×108×13 mm.
- Đúng d = 108 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 13 mm.
- Nhầm T = 22,2 mm với B.
- Nhầm ΔD = 44,4 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 108×152.4×13 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 108 mm. Lớp 2: D = 152,4 mm. Lớp 3: B = 13 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 44,4 mm và T = 22,2 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 108×152.4×13 mm
Phốt 108×152.4×13 mm đọc thế nào?
d × D × B: 108 × 152,4 × 13 mm.
d của phốt 108×152.4×13 mm là số nào?
d = 108 mm, số thứ nhất.
D của phốt 108×152.4×13 mm là số nào?
D = 152,4 mm, số thứ hai.
B của phốt 108×152.4×13 mm là số nào?
B = 13 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 108×152.4×13 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 44,4 mm; T = 22,2 mm.
B của phốt 108×152.4×13 mm so với T thế nào?
B = 13 mm nhỏ hơn T = 22,2 mm 9,2 mm; ΔBT = -9,2 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 108×152.4×13 mm không?
Không. Cần đủ d = 108, D = 152,4 và B = 13 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 108 mm, D = 152,4 mm và B = 13 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.