-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 109×130×14.5 mm với d = 109 mm, D = 130 mm và B = 14,5 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 109×130×14.5 mm có d = 109 mm, D = 130 mm và B = 14,5 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 109×130×14.5 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 109×130×14.5 mm |
| d | 109 mm |
| D | 130 mm |
| B | 14,5 mm |
| ΔD | 130 − 109 = 21 mm |
| T | 21 ÷ 2 = 10,5 mm |
| ΔBT | 14,5 − 10,5 = 4 mm |
| K1 | 130 ÷ 109 = 1,19 |
| K2 | 14,5 ÷ 10,5 = 1,38 |
T = 10,5 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,19 và K2 = 1,38 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 109 mm, D = 130 mm, B = 14,5 mm và T = 10,5 mm
D lớn hơn d 21 mm; phần chênh chia thành T = 10,5 mm mỗi phía. B = 14,5 mm lớn hơn T = 10,5 mm 4 mm, nên ΔBT = 4 mm. D bằng 1,19 lần d và B bằng 1,38 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 14,5 mm với năm size liền kề của 109×130×14.5 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 108×130×13 mm | d −1; B −1,5 |
| 110×130×13 mm | d +1; B −1,5 |
| 110×130×12 mm | d +1; B −2,5 |
| 110×130×10 mm | d +1; B −4,5 |
| 110×127.5×13 mm | d +1; D −2,5; B −1,5 |
B = 12,5 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 14,5 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 16,5 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm.
Cách đọc d = 109 mm, D = 130 mm và B = 14,5 mm
Số thứ nhất 109 là d, số thứ hai 130 là D, số thứ ba 14.5 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 130×109×14.5 mm sẽ cho d = 130 mm và D = 109 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 10,5 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 21 mm, T = 10,5 mm và ΔBT = 4 mm
- ΔD = 130 − 109 = 21 mm.
- T = 21 ÷ 2 = 10,5 mm.
- D = 109 + 2 × 10,5 = 130 mm.
- d = 130 − 2 × 10,5 = 109 mm.
- B = 10,5 + (4) = 14,5 mm.
Đo lại d = 109 mm, D = 130 mm và B = 14,5 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 109×130×14.5 mm
- Đảo thành 130×109×14.5 mm.
- Đúng d = 109 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 14,5 mm.
- Nhầm T = 10,5 mm với B.
- Nhầm ΔD = 21 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 109×130×14.5 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 109 mm. Lớp 2: D = 130 mm. Lớp 3: B = 14,5 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 21 mm và T = 10,5 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 109×130×14.5 mm
Phốt 109×130×14.5 mm đọc thế nào?
d × D × B: 109 × 130 × 14,5 mm.
d của phốt 109×130×14.5 mm là số nào?
d = 109 mm, số thứ nhất.
D của phốt 109×130×14.5 mm là số nào?
D = 130 mm, số thứ hai.
B của phốt 109×130×14.5 mm là số nào?
B = 14,5 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 109×130×14.5 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 21 mm; T = 10,5 mm.
B của phốt 109×130×14.5 mm so với T thế nào?
B = 14,5 mm lớn hơn T = 10,5 mm 4 mm; ΔBT = 4 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 109×130×14.5 mm không?
Không. Cần đủ d = 109, D = 130 và B = 14,5 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 109 mm, D = 130 mm và B = 14,5 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.