-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 110×140×14 mm với d = 110 mm, D = 140 mm và B = 14 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 110×140×14 mm có d = 110 mm, D = 140 mm và B = 14 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 110×140×14 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 110×140×14 mm |
| d | 110 mm |
| D | 140 mm |
| B | 14 mm |
| ΔD | 140 − 110 = 30 mm |
| T | 30 ÷ 2 = 15 mm |
| ΔBT | 14 − 15 = -1 mm |
| K1 | 140 ÷ 110 = 1,27 |
| K2 | 14 ÷ 15 = 0,93 |
T = 15 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1,27 và K2 = 0,93 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 110 mm, D = 140 mm, B = 14 mm và T = 15 mm
D lớn hơn d 30 mm; phần chênh chia thành T = 15 mm mỗi phía. B = 14 mm nhỏ hơn T = 15 mm 1 mm, nên ΔBT = -1 mm. D bằng 1,27 lần d và B bằng 0,93 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 14 mm với năm size liền kề của 110×140×14 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 110×140×15 mm | B +1 |
| 110×140×13 mm | B −1 |
| 110×140×12 mm | B −2 |
| 110×142×14 mm | D +2 |
| 110×140×10 mm | B −4 |
B = 12 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 14 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 16 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm.
Cách đọc d = 110 mm, D = 140 mm và B = 14 mm
Số thứ nhất 110 là d, số thứ hai 140 là D, số thứ ba 14 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 140×110×14 mm sẽ cho d = 140 mm và D = 110 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 15 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 30 mm, T = 15 mm và ΔBT = -1 mm
- ΔD = 140 − 110 = 30 mm.
- T = 30 ÷ 2 = 15 mm.
- D = 110 + 2 × 15 = 140 mm.
- d = 140 − 2 × 15 = 110 mm.
- B = 15 + (-1) = 14 mm.
Đo lại d = 110 mm, D = 140 mm và B = 14 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 110×140×14 mm
- Đảo thành 140×110×14 mm.
- Đúng d = 110 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 14 mm.
- Nhầm T = 15 mm với B.
- Nhầm ΔD = 30 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 110×140×14 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 110 mm. Lớp 2: D = 140 mm. Lớp 3: B = 14 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 30 mm và T = 15 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 110×140×14 mm
Phốt 110×140×14 mm đọc thế nào?
d × D × B: 110 × 140 × 14 mm.
d của phốt 110×140×14 mm là số nào?
d = 110 mm, số thứ nhất.
D của phốt 110×140×14 mm là số nào?
D = 140 mm, số thứ hai.
B của phốt 110×140×14 mm là số nào?
B = 14 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 110×140×14 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 30 mm; T = 15 mm.
B của phốt 110×140×14 mm so với T thế nào?
B = 14 mm nhỏ hơn T = 15 mm 1 mm; ΔBT = -1 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 110×140×14 mm không?
Không. Cần đủ d = 110, D = 140 và B = 14 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 110 mm, D = 140 mm và B = 14 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.