-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt TC NBR 110 × 200 × 13 mm: d = 110, D = 200, B = 13
Phốt chặn dầu TC NBR 70 ± 5 Shore A, size 110 × 200 × 13 mm được đọc theo d × D × B. Số 110 là d, số 200 là D và số 13 là B theo phương trục. Ba số phải cùng khớp.
Bảng d = 110, D = 200, B = 13, ΔD = 90, T = 45
| Thông số | Giá trị và phép tính |
|---|---|
| Kích thước | 110 × 200 × 13 mm |
| d | 110 mm |
| D | 200 mm |
| B | 13 mm |
| ΔD | 200 − 110 = 90 mm |
| T | 90 ÷ 2 = 45 mm |
| ΔBT | 13 − 45 = -32 mm |
| K1 | 200 ÷ 110 = 1.82 |
| K2 | 13 ÷ 45 = 0.29 |
T = 45 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1.82 và K2 = 0.29 chỉ mô tả quan hệ kích thước, không dùng suy diễn khả năng làm kín hoặc vận hành.
Quan hệ d = 110, D = 200, B = 13, ΔBT = -32
D lớn hơn d 90 mm, phân bố thành T = 45 mm mỗi phía. B nhỏ hơn T 32 mm. D bằng 1.82 lần d; B bằng 0.29 lần T. Giữ d = 110 và tăng D từ 200 lên 202 mm làm T tăng từ 45 lên 46 mm. Giữ d, D nhưng tăng B từ 13 lên 14 mm chỉ làm chiều rộng theo trục tăng 1 mm.
B = 10 mm phù hợp hốc 10 mm; ngắn hơn 3 mm. B = 12 mm phù hợp hốc 12 mm; ngắn hơn 1 mm. B = 14 mm phù hợp hốc 14 mm; dài hơn 1 mm. Các mức B tương ứng độ rộng hốc khác nhau; B lớn hơn không tự động làm kín tốt hơn.
So sánh 110 × 200 × 13 mm với 5 size liền kề theo d, D và B
| Size đối chiếu | Thông số thay đổi | Điểm hình học |
|---|---|---|
| 110 × 170 × 12.7 mm | D 170; B 12.7 | Cùng d; T đổi từ 45 thành 30 mm. |
| 110 × 170 × 12 mm | D 170; B 12 | Cùng d; T đổi từ 45 thành 30 mm. |
| 110 × 170 × 10 mm | D 170; B 10 | Cùng d; T đổi từ 45 thành 30 mm. |
| 110 × 170 × 7 mm | D 170; B 7 | Cùng d; T đổi từ 45 thành 30 mm. |
| 110 × 160 × 13 mm | D 160 | Cùng d; T đổi từ 45 thành 25 mm. |
Cách đọc 110 × 200 × 13 mm, không đảo d = 110 và D = 200
Đọc đúng là 110 × 200 × 13 theo d × D × B. Không đọc thành D × d × B, không lấy số lớn nhất 200 làm d và không nhầm B = 13 với T = 45. Ghi thành 200 × 110 × 13 sẽ gán sai đường kính trong và ngoài.
Kiểm tra chéo ΔD = 90, T = 45 và ΔBT = -32
- ΔD = 200 − 110 = 90 mm.
- T = 90 ÷ 2 = 45 mm.
- D = 110 + 2 × 45 = 200 mm.
- d = 200 − 2 × 45 = 110 mm.
- B = 45 + (-32) = 13 mm.
Đo lại d = 110, D = 200 và B = 13 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi nhô vào. Đo D ngoài thân theo nhiều hướng nếu phốt cũ bị méo. Đo B theo chiều rộng tổng thể của thân, không tính phần môi nhô ra nếu phần đó không đại diện cho bề rộng thân. Hai mặt không song song thì đo B nhiều vị trí. Không ép mạnh thước cặp và không làm tròn số thập phân về 110 × 200 × 13 mm khi chưa kiểm tra đủ ba số.
Lỗi nhận diện 110 × 200 × 13 mm với ΔD = 90 và T = 45
- Đảo d = 110 với D = 200.
- Đúng d = 110 nhưng D khác 200.
- Đúng d, D nhưng B khác 13.
- Nhầm T = 45 với B = 13.
- Nhầm ΔD = 90 với T = 45.
- Đo d tại môi phốt thay vì thân.
- Chỉ đo D một hướng khi phốt đã méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra đủ d, D, B.
- Chỉ kiểm tra trục 110 nhưng bỏ qua D, B.
- Chỉ kiểm tra lỗ 200 nhưng bỏ qua d, B.
Ba lớp xác nhận d = 110, D = 200, B = 13 và T = 45
- Lớp 1: d = 110 mm.
- Lớp 2: D = 200 mm.
- Lớp 3: B = 13 mm.
Dùng ΔD = 90 mm và T = 45 mm để kiểm tra chéo. Chỉ khi d, D và B cùng khớp mới xác nhận đúng size 110 × 200 × 13 mm. Đúng kích thước chưa chắc phù hợp thiết bị.
FAQ 110 × 200 × 13 mm về d, D, B, ΔD và T
Phốt 110 × 200 × 13 mm được đọc thế nào?
Đọc theo d × D × B: 110 × 200 × 13 mm.
d của phốt 110 × 200 × 13 mm là số nào?
d là số thứ nhất, bằng 110 mm.
D của phốt 110 × 200 × 13 mm là số nào?
D là số thứ hai, bằng 200 mm.
B của phốt 110 × 200 × 13 mm là số nào?
B là số thứ ba, bằng 13 mm.
ΔD của phốt 110 × 200 × 13 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 200 − 110 = 90 mm.
T của phốt 110 × 200 × 13 mm bằng bao nhiêu và B so với T thế nào?
T = 45 mm; B nhỏ hơn T 32 mm. T không phải chiều dày cao su.
Chỉ đo hai thông số có xác nhận phốt 110 × 200 × 13 mm không?
Không. Cần đủ d = 110, D = 200 và B = 13 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 110, D = 200, B = 13
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có.