-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt TC NBR 114 × 140 × 13 mm: d = 114, D = 140, B = 13
Phốt chặn dầu TC NBR 70 ± 5 Shore A, size 114 × 140 × 13 mm được đọc theo d × D × B. Số 114 là d, số 140 là D và số 13 là B theo phương trục. Ba số phải cùng khớp.
Bảng d = 114, D = 140, B = 13, ΔD = 26, T = 13
| Thông số | Giá trị và phép tính |
|---|---|
| Kích thước | 114 × 140 × 13 mm |
| d | 114 mm |
| D | 140 mm |
| B | 13 mm |
| ΔD | 140 − 114 = 26 mm |
| T | 26 ÷ 2 = 13 mm |
| ΔBT | 13 − 13 = 0 mm |
| K1 | 140 ÷ 114 = 1.23 |
| K2 | 13 ÷ 13 = 1.00 |
T = 13 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1.23 và K2 = 1.00 chỉ mô tả quan hệ kích thước, không dùng suy diễn khả năng làm kín hoặc vận hành.
Quan hệ d = 114, D = 140, B = 13, ΔBT = 0
D lớn hơn d 26 mm, phân bố thành T = 13 mm mỗi phía. B bằng T về trị số nhưng khác bản chất. D bằng 1.23 lần d; B bằng 1.00 lần T. Giữ d = 114 và tăng D từ 140 lên 142 mm làm T tăng từ 13 lên 14 mm. Giữ d, D nhưng tăng B từ 13 lên 14 mm chỉ làm chiều rộng theo trục tăng 1 mm.
B = 10 mm phù hợp hốc 10 mm; ngắn hơn 3 mm. B = 12 mm phù hợp hốc 12 mm; ngắn hơn 1 mm. B = 14 mm phù hợp hốc 14 mm; dài hơn 1 mm. Các mức B tương ứng độ rộng hốc khác nhau; B lớn hơn không tự động làm kín tốt hơn.
So sánh 114 × 140 × 13 mm với 5 size liền kề theo d, D và B
| Size đối chiếu | Thông số thay đổi | Điểm hình học |
|---|---|---|
| 115 × 140 × 13 mm | d 115 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
| 115 × 140 × 14 mm | d 115; B 14 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
| 115 × 140 × 12 mm | d 115; B 12 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
| 112 × 140 × 13 mm | d 112 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
| 115 × 140 × 15 mm | d 115; B 15 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
Cách đọc 114 × 140 × 13 mm, không đảo d = 114 và D = 140
Đọc đúng là 114 × 140 × 13 theo d × D × B. Không đọc thành D × d × B, không lấy số lớn nhất 140 làm d và không nhầm B = 13 với T = 13. Ghi thành 140 × 114 × 13 sẽ gán sai đường kính trong và ngoài.
Kiểm tra chéo ΔD = 26, T = 13 và ΔBT = 0
- ΔD = 140 − 114 = 26 mm.
- T = 26 ÷ 2 = 13 mm.
- D = 114 + 2 × 13 = 140 mm.
- d = 140 − 2 × 13 = 114 mm.
- B = 13 + (0) = 13 mm.
Đo lại d = 114, D = 140 và B = 13 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi nhô vào. Đo D ngoài thân theo nhiều hướng nếu phốt cũ bị méo. Đo B theo chiều rộng tổng thể của thân, không tính phần môi nhô ra nếu phần đó không đại diện cho bề rộng thân. Hai mặt không song song thì đo B nhiều vị trí. Không ép mạnh thước cặp và không làm tròn số thập phân về 114 × 140 × 13 mm khi chưa kiểm tra đủ ba số.
Lỗi nhận diện 114 × 140 × 13 mm với ΔD = 26 và T = 13
- Đảo d = 114 với D = 140.
- Đúng d = 114 nhưng D khác 140.
- Đúng d, D nhưng B khác 13.
- Nhầm T = 13 với B = 13.
- Nhầm ΔD = 26 với T = 13.
- Đo d tại môi phốt thay vì thân.
- Chỉ đo D một hướng khi phốt đã méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra đủ d, D, B.
- Chỉ kiểm tra trục 114 nhưng bỏ qua D, B.
- Chỉ kiểm tra lỗ 140 nhưng bỏ qua d, B.
Ba lớp xác nhận d = 114, D = 140, B = 13 và T = 13
- Lớp 1: d = 114 mm.
- Lớp 2: D = 140 mm.
- Lớp 3: B = 13 mm.
Dùng ΔD = 26 mm và T = 13 mm để kiểm tra chéo. Chỉ khi d, D và B cùng khớp mới xác nhận đúng size 114 × 140 × 13 mm. Đúng kích thước chưa chắc phù hợp thiết bị.
FAQ 114 × 140 × 13 mm về d, D, B, ΔD và T
Phốt 114 × 140 × 13 mm được đọc thế nào?
Đọc theo d × D × B: 114 × 140 × 13 mm.
d của phốt 114 × 140 × 13 mm là số nào?
d là số thứ nhất, bằng 114 mm.
D của phốt 114 × 140 × 13 mm là số nào?
D là số thứ hai, bằng 140 mm.
B của phốt 114 × 140 × 13 mm là số nào?
B là số thứ ba, bằng 13 mm.
ΔD của phốt 114 × 140 × 13 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 140 − 114 = 26 mm.
T của phốt 114 × 140 × 13 mm bằng bao nhiêu và B so với T thế nào?
T = 13 mm; B bằng T về trị số nhưng khác bản chất. T không phải chiều dày cao su.
Chỉ đo hai thông số có xác nhận phốt 114 × 140 × 13 mm không?
Không. Cần đủ d = 114, D = 140 và B = 13 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 114, D = 140, B = 13
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có.