-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt TC NBR 115 × 140 × 10 mm: d = 115, D = 140, B = 10
Phốt chặn dầu TC NBR 70 ± 5 Shore A, size 115 × 140 × 10 mm được đọc theo d × D × B. Số 115 là d, số 140 là D và số 10 là B theo phương trục. Ba số phải cùng khớp.
Bảng d = 115, D = 140, B = 10, ΔD = 25, T = 12.5
| Thông số | Giá trị và phép tính |
|---|---|
| Kích thước | 115 × 140 × 10 mm |
| d | 115 mm |
| D | 140 mm |
| B | 10 mm |
| ΔD | 140 − 115 = 25 mm |
| T | 25 ÷ 2 = 12.5 mm |
| ΔBT | 10 − 12.5 = -2.5 mm |
| K1 | 140 ÷ 115 = 1.22 |
| K2 | 10 ÷ 12.5 = 0.80 |
T = 12.5 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 1.22 và K2 = 0.80 chỉ mô tả quan hệ kích thước, không dùng suy diễn khả năng làm kín hoặc vận hành.
Quan hệ d = 115, D = 140, B = 10, ΔBT = -2.5
D lớn hơn d 25 mm, phân bố thành T = 12.5 mm mỗi phía. B nhỏ hơn T 2.5 mm. D bằng 1.22 lần d; B bằng 0.80 lần T. Giữ d = 115 và tăng D từ 140 lên 142 mm làm T tăng từ 12.5 lên 13.5 mm. Giữ d, D nhưng tăng B từ 10 lên 11 mm chỉ làm chiều rộng theo trục tăng 1 mm.
B = 10 mm phù hợp hốc 10 mm và trùng chiều rộng hiện tại. B = 12 mm phù hợp hốc 12 mm; dài hơn 2 mm. B = 14 mm phù hợp hốc 14 mm; dài hơn 4 mm. Các mức B tương ứng độ rộng hốc khác nhau; B lớn hơn không tự động làm kín tốt hơn.
So sánh 115 × 140 × 10 mm với 5 size liền kề theo d, D và B
| Size đối chiếu | Thông số thay đổi | Điểm hình học |
|---|---|---|
| 115 × 140 × 12 mm | B 12 | Cùng d, D; hốc theo trục khác 2 mm. |
| 115 × 140 × 13 mm | B 13 | Cùng d, D; hốc theo trục khác 3 mm. |
| 115 × 140 × 14 mm | B 14 | Cùng d, D; hốc theo trục khác 4 mm. |
| 114 × 140 × 13 mm | d 114; B 13 | Khác d hoặc D; không phải cùng size. |
| 115 × 140 × 15 mm | B 15 | Cùng d, D; hốc theo trục khác 5 mm. |
Cách đọc 115 × 140 × 10 mm, không đảo d = 115 và D = 140
Đọc đúng là 115 × 140 × 10 theo d × D × B. Không đọc thành D × d × B, không lấy số lớn nhất 140 làm d và không nhầm B = 10 với T = 12.5. Ghi thành 140 × 115 × 10 sẽ gán sai đường kính trong và ngoài.
Kiểm tra chéo ΔD = 25, T = 12.5 và ΔBT = -2.5
- ΔD = 140 − 115 = 25 mm.
- T = 25 ÷ 2 = 12.5 mm.
- D = 115 + 2 × 12.5 = 140 mm.
- d = 140 − 2 × 12.5 = 115 mm.
- B = 12.5 + (-2.5) = 10 mm.
Đo lại d = 115, D = 140 và B = 10 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi nhô vào. Đo D ngoài thân theo nhiều hướng nếu phốt cũ bị méo. Đo B theo chiều rộng tổng thể của thân, không tính phần môi nhô ra nếu phần đó không đại diện cho bề rộng thân. Hai mặt không song song thì đo B nhiều vị trí. Không ép mạnh thước cặp và không làm tròn số thập phân về 115 × 140 × 10 mm khi chưa kiểm tra đủ ba số.
Lỗi nhận diện 115 × 140 × 10 mm với ΔD = 25 và T = 12.5
- Đảo d = 115 với D = 140.
- Đúng d = 115 nhưng D khác 140.
- Đúng d, D nhưng B khác 10.
- Nhầm T = 12.5 với B = 10.
- Nhầm ΔD = 25 với T = 12.5.
- Đo d tại môi phốt thay vì thân.
- Chỉ đo D một hướng khi phốt đã méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra đủ d, D, B.
- Chỉ kiểm tra trục 115 nhưng bỏ qua D, B.
- Chỉ kiểm tra lỗ 140 nhưng bỏ qua d, B.
Ba lớp xác nhận d = 115, D = 140, B = 10 và T = 12.5
- Lớp 1: d = 115 mm.
- Lớp 2: D = 140 mm.
- Lớp 3: B = 10 mm.
Dùng ΔD = 25 mm và T = 12.5 mm để kiểm tra chéo. Chỉ khi d, D và B cùng khớp mới xác nhận đúng size 115 × 140 × 10 mm. Đúng kích thước chưa chắc phù hợp thiết bị.
FAQ 115 × 140 × 10 mm về d, D, B, ΔD và T
Phốt 115 × 140 × 10 mm được đọc thế nào?
Đọc theo d × D × B: 115 × 140 × 10 mm.
d của phốt 115 × 140 × 10 mm là số nào?
d là số thứ nhất, bằng 115 mm.
D của phốt 115 × 140 × 10 mm là số nào?
D là số thứ hai, bằng 140 mm.
B của phốt 115 × 140 × 10 mm là số nào?
B là số thứ ba, bằng 10 mm.
ΔD của phốt 115 × 140 × 10 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 140 − 115 = 25 mm.
T của phốt 115 × 140 × 10 mm bằng bao nhiêu và B so với T thế nào?
T = 12.5 mm; B nhỏ hơn T 2.5 mm. T không phải chiều dày cao su.
Chỉ đo hai thông số có xác nhận phốt 115 × 140 × 10 mm không?
Không. Cần đủ d = 115, D = 140 và B = 10 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 115, D = 140, B = 10
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có.