-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt TC NBR 115 × 140 × 16 mm: d = 115, D = 140, B = 16
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 70 ± 5 Shore A, size 115 × 140 × 16 mm được đọc theo d × D × B. 115 là d, 140 là D và 16 là B theo trục. D lớn hơn d 25 mm; T = 12,5 mm mỗi phía; B lớn hơn T 3,5 mm.
Bảng 115 × 140 × 16 với ΔD = 25, T = 12,5, K1 = 1,22, K2 = 1,28
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 115 × 140 × 16 mm |
| d | 115 mm |
| D | 140 mm |
| B | 16 mm |
| ΔD | 140 − 115 = 25 mm |
| T | 25 ÷ 2 = 12,5 mm |
| ΔBT | 16 − 12,5 = 3,5 mm |
| K1 | 140 ÷ 115 = 1,22 |
| K2 | 16 ÷ 12,5 = 1,28 |
T là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hoặc khung kim loại. K1, K2 chỉ mô tả kích thước, không suy diễn khả năng làm kín hoặc điều kiện vận hành.
Quan hệ d = 115, D = 140 và B = 16 mm
D lớn hơn d 25 mm, phân bố 12,5 mm mỗi phía. B lớn hơn T 3,5 mm; D bằng 1,22 lần d; B bằng 1,28 lần T. Tăng D 2 mm khi giữ d làm T tăng 1 mm. Đổi B khi giữ d, D chỉ đổi chiều rộng theo trục. Đúng 115 và 140 nhưng B khác 16 vẫn khác size.
So sánh B = 16 với 5 size B = 10, 12, 14, 15 và 18 mm
| Size đối chiếu | So với T = 12,5 | Hốc lắp |
|---|---|---|
| 115 × 140 × 10 | Nhỏ hơn 2,5 mm | Phù hợp hốc rộng 10 mm. |
| 115 × 140 × 12 | Nhỏ hơn 0,5 mm | Phù hợp hốc rộng 12 mm. |
| 115 × 140 × 14 | Lớn hơn 1,5 mm | Khoảng lắp, vai chặn phù hợp 14 mm. |
| 115 × 140 × 15 | Lớn hơn 2,5 mm | Chênh 1 mm nhưng vẫn khác size. |
| 115 × 140 × 18 | Lớn hơn 5,5 mm | Cần thêm 2 mm không gian trục. |
B = 10, 12, 14 hoặc 16 mm tương ứng độ rộng hốc và vị trí chặn khác nhau. B lớn hơn không tự động làm kín tốt hơn. Size hiện tại cần hốc rộng 16 mm và đúng d, D.
Cách đọc 115 × 140 × 16 và tránh nhầm B = 16 với T = 12,5
115 là d, 140 là D, 16 là B. Không đọc theo D × d × B, không lấy số lớn nhất làm d, không dùng T = 12,5 thay B = 16. Đảo thành 140 × 115 × 16 sẽ ghi sai d và D theo quy ước.
Kiểm tra chéo ΔD = 25, T = 12,5, ΔBT = 3,5
- ΔD = 140 − 115 = 25 mm.
- T = 25 ÷ 2 = 12,5 mm.
- D = 115 + 2 × 12,5 = 140 mm.
- d = 140 − 2 × 12,5 = 115 mm.
- B = 12,5 + 3,5 = 16 mm.
Đo lại d = 115, D = 140 và B = 16 mm
Đo d tại đường kính trong thân, không đo mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra. Đo nhiều vị trí khi hai mặt không song song. Không ép mạnh thước cặp. Chỉ nhận 115 × 140 × 16 khi đủ ba số.
Lỗi đối chiếu 115 × 140 × 16, ΔD = 25 và T = 12,5
- Đảo d = 115 và D = 140.
- Đúng d = 115 nhưng D khác 140.
- Đúng d, D nhưng B khác 16.
- Nhầm T = 12,5 với B = 16; nhầm ΔD = 25 với T.
- Đo d tại môi phốt thay vì thân.
- Chỉ đo một hướng khi phốt bị méo.
- Làm tròn số thập phân khi chưa kiểm tra đủ ba số.
- Chỉ kiểm tra trục 115 hoặc lỗ 140.
Ba lớp nhận diện d = 115, D = 140, B = 16
- Lớp 1: d = 115 mm.
- Lớp 2: D = 140 mm.
- Lớp 3: B = 16 mm.
Kiểm tra thêm ΔD = 25 mm và T = 12,5 mm. Chỉ khi d, D, B cùng khớp mới xác nhận size 115 × 140 × 16. Đúng kích thước chưa khẳng định phù hợp thiết bị.
FAQ 115 × 140 × 16 với d, D, B, ΔD và T
115 × 140 × 16 có d là số nào?
d là số thứ nhất: 115 mm.
115 × 140 × 16 có D là số nào?
D là số thứ hai: 140 mm.
115 × 140 × 16 có B là số nào?
B là số thứ ba: 16 mm.
ΔD và T của 115 × 140 × 16 bằng bao nhiêu?
ΔD = 25 mm; T = 12,5 mm; B lớn hơn T 3,5 mm.
Vì sao không đảo d và D của 115 × 140 × 16?
Quy ước là d × D × B; đảo số làm sai đường kính trong và ngoài danh nghĩa.
Chỉ đo hai số có xác nhận được 115 × 140 × 16 không?
Không. Cần đủ d = 115, D = 140, B = 16 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 115, D = 140, B = 16
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có.