Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 120x153x15 TC

Mã sản phẩm: 100030209810000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 120×153×15 mm, cấu tạo TC hai môi có lò xo. Sản phẩm dùng giữ dầu tại vị trí trục quay và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 120 × 153 × 15 mm

Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal loại TC, hai môi, có lò xo, vật liệu NBR, độ cứng 70 ± 5 Shore A này có kích thước danh nghĩa 120 × 153 × 15 mm theo thứ tự d × D × B. Trong ba số đang xét, d = 120 mm là đường kính trong danh nghĩa, D = 153 mm là đường kính ngoài danh nghĩa và B = 15 mm là chiều rộng thân phốt theo phương trục. Size hiện tại có ΔD = 33 mm, T = 16.5 mm và B nhỏ hơn T đúng 1.5 mm.

Bảng phân tích d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm

Thông số Phép tính và giá trị thực tế
Kích thước đầy đủ 120 × 153 × 15 mm
d 120 mm
D 153 mm
B 15 mm
ΔD 153 − 120 = 33 mm
T 33 ÷ 2 = 16.5 mm
ΔBT 15 − 16.5 = −1.5 mm
K1 153 ÷ 120 = 1.28
K2 15 ÷ 16.5 = 0.91

T = 16.5 mm là giá trị hình học được tính từ d = 120 mm và D = 153 mm. T không phải chiều dày riêng của cao su và không phải chiều dày khung kim loại. K1 = 1.28 và K2 = 0.91 chỉ mô tả quan hệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín hoặc điều kiện vận hành.

Quan hệ d = 120 mm, D = 153 mm, B = 15 mm và T = 16.5 mm

Với size hiện tại, D = 153 mm lớn hơn d = 120 mm chính xác 33 mm. Phần chênh lệch này được phân bố đều sang hai phía, vì vậy T = 16.5 mm ở mỗi phía. ΔD = 33 mm là tổng chênh lệch giữa hai đường kính, còn T chỉ bằng một nửa ΔD.

Khi đối chiếu B với T, B = 15 mm nhỏ hơn T = 16.5 mm đúng 1.5 mm, nên ΔBT = −1.5 mm. D bằng khoảng 1.28 lần d, còn B bằng khoảng 0.91 lần T. Hai tỷ lệ này chỉ thể hiện hình học riêng của kích thước 120 × 153 × 15 mm.

Nếu giữ nguyên d = 120 mm nhưng tăng D thêm 2 mm, ΔD tăng thêm 2 mm và T tăng thêm 1 mm. Nếu giữ nguyên d = 120 mm và D = 153 mm nhưng thay đổi B, chỉ bề rộng theo phương trục thay đổi; ΔD = 33 mm và T = 16.5 mm vẫn giữ nguyên.

So sánh năm cấu hình B = 10, 12, 14, 15 và 16 mm khi d = 120 mm, D = 153 mm

Kích thước đối chiếu Quan hệ B với T = 16.5 mm
120 × 153 × 10 mm ΔBT = 10 − 16.5 = −6.5 mm
120 × 153 × 12 mm ΔBT = 12 − 16.5 = −4.5 mm
120 × 153 × 14 mm ΔBT = 14 − 16.5 = −2.5 mm
120 × 153 × 15 mm ΔBT = 15 − 16.5 = −1.5 mm
120 × 153 × 16 mm ΔBT = 16 − 16.5 = −0.5 mm

Đây là phép đối chiếu hình học, không phải xác nhận tồn kho. B = 10 mm phù hợp để kiểm tra với hốc có bề rộng thân phốt 10 mm. B = 12 mm cần thêm 2 mm không gian theo trục, còn B = 14 mm rộng hơn B = 12 mm đúng 2 mm. Size hiện tại B = 15 mm rộng hơn B = 14 mm đúng 1 mm. B = 16 mm lại rộng hơn size hiện tại 1 mm.

Các giá trị B khác nhau có thể tương ứng với độ rộng hốc, vị trí chặn theo trục và cấu hình làm kín được thiết kế khác nhau. Không được tự động thay B = 15 mm bằng B = 10, 12 hoặc 14 mm chỉ vì d = 120 mm và D = 153 mm giống nhau.

Cách đọc 120 × 153 × 15 mm và tránh đảo d với D

Kích thước 120 × 153 × 15 mm phải đọc theo thứ tự d × D × B. Số thứ nhất 120 là d, số thứ hai 153 là D và số thứ ba 15 là B. Không đọc theo D × d × B, không lấy số lớn nhất làm d và không nhầm B = 15 mm với T = 16.5 mm.

Nếu đảo d và D, kích thước sẽ bị ghi thành 153 × 120 × 15 mm. Cách đọc này không đúng với quy ước đang sử dụng vì đã biến 153 mm thành đường kính trong và 120 mm thành đường kính ngoài. T không phải số thứ ba; T được tính từ một nửa hiệu giữa D và d.

Kiểm tra chéo ΔD = 33 mm, T = 16.5 mm và ΔBT = −1.5 mm

  • ΔD = D − d = 153 − 120 = 33 mm.
  • T = ΔD ÷ 2 = 33 ÷ 2 = 16.5 mm.
  • D = d + 2 × T = 120 + 2 × 16.5 = 153 mm.
  • d = D − 2 × T = 153 − 2 × 16.5 = 120 mm.
  • B = T + ΔBT = 16.5 + (−1.5) = 15 mm.

Phép kiểm tra ngược trả về đúng d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm ban đầu.

Đo lại d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm

Đo d tại phần đường kính trong của thân phốt, không đo tại mép môi làm kín đang nhô vào trong. Đo D tại đường kính ngoài của thân và đo theo nhiều hướng nếu phốt cũ bị méo. Kết quả cần được đối chiếu lần lượt với 120 mm và 153 mm.

Đo B theo chiều rộng tổng thể của thân phốt và kiểm tra giá trị 15 mm. Không lấy phần môi cao su nhô ra làm chuẩn nếu phần đó không đại diện cho chiều rộng thân. Nếu hai mặt không còn song song, đo B tại nhiều vị trí. Không ép mạnh thước cặp làm biến dạng cao su.

Các lỗi dễ nhầm của 120 × 153 × 15 mm, ΔD = 33 mm và T = 16.5 mm

  • Đảo d = 120 mm và D = 153 mm thành 153 × 120 × 15 mm.
  • Đúng d = 120 mm nhưng D khác 153 mm vẫn xem là cùng size.
  • Đúng d và D nhưng chọn B = 10, 12 hoặc 14 mm thay cho B = 15 mm.
  • Nhầm T = 16.5 mm với B = 15 mm.
  • Nhầm ΔD = 33 mm với T = 16.5 mm.
  • Đo d tại môi làm kín thay vì thân phốt.
  • Chỉ đo một hướng trên phốt cũ bị méo rồi xác nhận D = 153 mm.
  • Làm tròn số đo thập phân thành 120, 153 hoặc 15 mm khi chưa kiểm tra đủ ba số.
  • Chỉ kiểm tra đường kính trục mà bỏ qua D = 153 mm và B = 15 mm.
  • Chỉ kiểm tra lỗ lắp mà bỏ qua d = 120 mm và B = 15 mm.

Ba lớp nhận diện d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm

  1. Lớp 1: kiểm tra đúng d = 120 mm.
  2. Lớp 2: kiểm tra đúng D = 153 mm.
  3. Lớp 3: kiểm tra đúng B = 15 mm.

Sau đó dùng ΔD = 33 mm và T = 16.5 mm để kiểm tra chéo. Chỉ khi cả d, D và B cùng khớp mới có thể xác nhận đúng kích thước danh nghĩa 120 × 153 × 15 mm. Việc trùng kích thước không đồng nghĩa sản phẩm chắc chắn phù hợp với thiết bị.

Câu hỏi thường gặp về 120 × 153 × 15 mm, ΔD và T

Phốt 120 × 153 × 15 mm được đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B, tương ứng d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm.

d của phốt 120 × 153 × 15 mm là số nào?

d là số thứ nhất, bằng 120 mm.

D và B của phốt 120 × 153 × 15 mm là bao nhiêu?

D là số thứ hai, bằng 153 mm; B là số thứ ba, bằng 15 mm.

ΔD của phốt 120 × 153 × 15 mm bằng bao nhiêu?

ΔD = 153 − 120 = 33 mm.

T của phốt 120 × 153 × 15 mm bằng bao nhiêu?

T = 33 ÷ 2 = 16.5 mm ở mỗi phía.

B của phốt 120 × 153 × 15 mm lớn hơn hay nhỏ hơn T?

B = 15 mm nhỏ hơn T = 16.5 mm đúng 1.5 mm.

Chỉ đo hai thông số có xác nhận được phốt 120 × 153 × 15 mm không?

Không nên. Cần xác nhận đủ d = 120 mm, D = 153 mm và B = 15 mm, sau đó kiểm tra chéo bằng ΔD và T.

Liên hệ TDKMART.COM với d × D × B = 120 × 153 × 15 mm

Vui lòng cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347