-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 128.57 × 160 × 14 mm
Sản phẩm có kích thước 128.57 × 160 × 14 mm theo thứ tự d × D × B. Trong đó, d = 128.57 mm, D = 160 mm và B = 14 mm. Không làm tròn d thành 128 mm hoặc 129 mm khi chưa kiểm tra ba thông số.
Bảng d = 128.57 mm, D = 160 mm, B = 14 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 128.57 × 160 × 14 mm |
| d | 128.57 mm |
| D | 160 mm |
| B | 14 mm |
| ΔD | 160 − 128.57 = 31.43 mm |
| T | 31.43 ÷ 2 = 15.715 mm |
| ΔBT | 14 − 15.715 = −1.715 mm |
| K1 | 160 ÷ 128.57 = 1.24 |
| K2 | 14 ÷ 15.715 = 0.89 |
T = 15.715 mm là giá trị hình học tính từ d và D, không phải chiều dày riêng của cao su hoặc khung kim loại. K1 và K2 chỉ mô tả quan hệ kích thước, không phản ánh khả năng làm kín hay điều kiện vận hành.
Quan hệ d = 128.57 mm, D = 160 mm, B = 14 mm
D lớn hơn d chính xác 31.43 mm; phần chênh lệch này phân bố thành T = 15.715 mm ở mỗi phía. B = 14 mm nhỏ hơn T đúng 1.715 mm, nên ΔBT = −1.715 mm. D bằng khoảng 1.24 lần d, còn B bằng khoảng 0.89 lần T.
Nếu giữ d = 128.57 mm nhưng tăng D, ΔD tăng cùng mức và T tăng bằng một nửa mức tăng đó. Nếu giữ nguyên d và D nhưng thay B, chỉ kích thước theo phương trục thay đổi; ΔD và T không đổi. Vì vậy phải đối chiếu đồng thời d, D và B.
B = 10 mm, B = 12 mm và B = 14 mm khi T = 15.715 mm
Với cùng d = 128.57 mm và D = 160 mm, B = 10 mm cho ΔBT = −5.715 mm; B = 12 mm cho ΔBT = −3.715 mm; B = 14 mm cho ΔBT = −1.715 mm. Mỗi B có bề rộng theo trục khác nhau và chỉ phù hợp khi vị trí lắp có bề rộng tương ứng. Không thay B = 14 mm bằng B = 10 mm hoặc 12 mm chỉ vì d và D giống nhau.
Đọc 128.57 × 160 × 14 mm, không đảo d và D
Số thứ nhất 128.57 là d; số thứ hai 160 là D; số thứ ba 14 là B. Không đọc theo D × d × B, không lấy số lớn nhất làm d và không nhầm B với T. Đảo thành 160 × 128.57 × 14 mm làm d lớn hơn D, trái với quy ước đang sử dụng. B = 14 mm là chiều rộng theo trục; T = 15.715 mm là nửa chênh lệch giữa hai đường kính.
Kiểm tra ΔD = 31.43 mm và T = 15.715 mm
- ΔD = 160 − 128.57 = 31.43 mm.
- T = 31.43 ÷ 2 = 15.715 mm.
- D = 128.57 + 2 × 15.715 = 160 mm.
- d = 160 − 2 × 15.715 = 128.57 mm.
- B = 15.715 + (−1.715) = 14 mm.
Các phép kiểm tra ngược đều trả về đúng d = 128.57 mm, D = 160 mm và B = 14 mm ban đầu.
Đo d = 128.57 mm, D = 160 mm, B = 14 mm
Đo d tại đường kính trong của thân phốt, không đo ở mép môi làm kín nhô vào trong. Đo D tại đường kính ngoài của thân và đo nhiều hướng nếu phốt cũ bị méo. Đo B theo chiều rộng tổng thể của thân, không lấy phần môi cao su nhô ra nếu phần đó không đại diện cho bề rộng 14 mm. Nếu hai mặt không còn song song, đo B tại nhiều vị trí. Không ép mạnh thước cặp làm biến dạng cao su.
Lỗi nhận diện 128.57 × 160 × 14 mm, ΔD và T
- Đảo d = 128.57 mm và D = 160 mm.
- Đúng d = 128.57 mm nhưng D khác 160 mm.
- Đúng d và D nhưng B là 10 mm hoặc 12 mm.
- Nhầm T = 15.715 mm với B = 14 mm.
- Nhầm ΔD = 31.43 mm với T = 15.715 mm.
- Đo d tại môi làm kín thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng trên phốt cũ bị méo.
- Làm tròn số đo gần 128.57 mm khi chưa kiểm tra đủ ba số.
- Chỉ kiểm tra đường kính trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ lắp, bỏ qua d và B.
Ba lớp d = 128.57 mm, D = 160 mm, B = 14 mm
- Lớp 1: xác nhận d = 128.57 mm.
- Lớp 2: xác nhận D = 160 mm.
- Lớp 3: xác nhận B = 14 mm.
Sau ba lớp trên, kiểm tra chéo ΔD = 31.43 mm và T = 15.715 mm. Chỉ khi d, D và B cùng khớp mới xác nhận đúng kích thước danh nghĩa 128.57 × 160 × 14 mm. Khớp kích thước không đồng nghĩa sản phẩm chắc chắn phù hợp với thiết bị.
Câu hỏi thường gặp về 128.57 × 160 × 14 mm, ΔD và T
Phốt 128.57 × 160 × 14 mm đọc theo thứ tự nào?
Đọc theo d × D × B: đường kính trong 128.57 mm, đường kính ngoài 160 mm và chiều rộng 14 mm.
d của phốt 128.57 × 160 × 14 mm là số nào?
d là số thứ nhất, bằng 128.57 mm.
D và B của phốt 128.57 × 160 × 14 mm là số nào?
D là số thứ hai, bằng 160 mm; B là số thứ ba, bằng 14 mm.
ΔD của phốt 128.57 × 160 × 14 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 160 − 128.57 = 31.43 mm.
T của phốt 128.57 × 160 × 14 mm bằng bao nhiêu?
T = 31.43 ÷ 2 = 15.715 mm ở mỗi phía.
B của phốt 128.57 × 160 × 14 mm lớn hay nhỏ hơn T?
B = 14 mm nhỏ hơn T = 15.715 mm đúng 1.715 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận được 128.57 × 160 × 14 mm không?
Không nên. Thiếu một trong ba thông số d, D hoặc B vẫn có thể dẫn đến nhận diện nhầm kích thước.
Liên hệ TDKMART.COM với d × D × B = 128.57 × 160 × 14 mm
Vui lòng cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ kích thước nếu có.