-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030154130000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Mục tiêu của phần đối chiếu là xác định chính xác sản phẩm TC Viton theo size hiện tại, đồng thời loại bỏ nhầm lẫn với các phốt TC NBR hoặc hồ sơ HMSA10 RG có thể dùng cùng bộ kích thước.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 110 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 146.5 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 13 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 18.25 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.33 / 0.71 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Sản phẩm này không đứng riêng lẻ về từng thông số: d được dùng ở 2 size, D ở 1 size và B ở 14 size. Điểm nhận diện duy nhất là giao điểm của cả ba trị số, kết hợp với thuộc tính TC Viton. Cùng d gần nhất có 110×140×14 mm.
Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
So với 110×140×14 mm, d giữ nguyên ở 110 mm; D nhỏ hơn 6.5 mm; B lớn hơn 1 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Khi đặt cạnh size 120×140×13 mm, d lớn hơn 10 mm; D nhỏ hơn 6.5 mm; B giữ nguyên ở 13 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Điều làm trang này độc lập với trang NBR không phải là thay đổi các con số. Size 110×146.5×13 mm phải giữ nguyên để đúng vị trí lắp, còn Viton/FKM là thuộc tính cần xác nhận riêng. Hồ sơ HMSA10 RG cùng kích thước cũng không tự động đồng nghĩa với phiên bản này nếu vật liệu và mã sản phẩm chưa được xác nhận.
Ba trị số 110, 146.5 và 13 tạo nên một tổ hợp riêng. Phần chênh đường kính là 36.5 mm; quy đổi theo bán kính được 18.25 mm. B nhỏ hơn t 5.25 mm. K1 = 1.33 và K2 = 0.71 được dùng như hai phép kiểm tra phụ, không thay thế số đo trực tiếp.
Lưu ý mua hàng: Không thay thế theo size đơn thuần. Hãy gửi đầy đủ 110×146.5×13 mm, type TC và yêu cầu Viton; đồng thời kiểm tra nhóm phớt dầu Viton theo kích thước.