-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030294510000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Kích thước này cần được nhận diện bằng đồng thời ba trị số d, D và B. Việc trùng hình học với một trang NBR không làm hai sản phẩm trở thành cùng một lựa chọn, bởi vật liệu vẫn là thuộc tính phải xác nhận độc lập.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 305 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 349 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 20 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 22 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.14 / 0.91 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Khoảng chênh đường kính là ΔD = 44 mm, vì vậy phần tăng theo bán kính T = 22 mm. Với B = 20 mm, B nhỏ hơn T 2 mm. Tỷ số K1 = D/d = 1.14 cho thấy D chỉ lớn hơn d ở mức tương đối nhỏ; K2 = B/T = 0.91 là mốc kiểm tra thêm khi thông số trên mẫu cũ bị mờ.
Với phớt dầu TC Viton 305×349×20 mm, d = 305 mm xác định đường kính trục, D = 349 mm xác định đường kính lắp ngoài và B = 20 mm xác định bề rộng theo chiều trục. Ba trị số phải được kiểm tra đồng thời; chỉ cần sai một số là sản phẩm đã thuộc kích thước khác. Sau khi chốt đúng d×D×B, vẫn cần xác nhận riêng vật liệu Viton/FKM để tránh nhầm với TC NBR cùng size.
Cùng một bộ d×D×B có thể tồn tại ở nhiều vật liệu. Vì vậy, kết luận đúng size mới hoàn thành phần hình học; bước tiếp theo là xác nhận sản phẩm thuộc nhóm Viton/FKM, type TC và có đúng cấu tạo yêu cầu. Cách tách hai lớp thông tin này giúp tránh mua nhầm NBR chỉ vì sản phẩm nhìn tương tự.
So với 275×310×15 mm, d nhỏ hơn 30 mm; D nhỏ hơn 39 mm; B nhỏ hơn 5 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp.
Kết luận: Size 305×349×20 mm phải được chốt bằng đủ ba số và xác nhận riêng vật liệu Viton. Tham khảo thêm tại danh mục phớt dầu TC Viton của TDKMART.COM.