-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030109670000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Mục tiêu của phần đối chiếu là xác định chính xác sản phẩm TC Viton theo size hiện tại, đồng thời loại bỏ nhầm lẫn với các phốt TC NBR hoặc hồ sơ HMSA10 RG có thể dùng cùng bộ kích thước.
So với 80×100×10 mm, d nhỏ hơn 80 mm; D nhỏ hơn 87.8 mm; B giữ nguyên ở 10 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Khi đặt cạnh size 178×203.5×12 mm, d lớn hơn 18 mm; D lớn hơn 15.7 mm; B lớn hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 160 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 187.8 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 10 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 13.9 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.17 / 0.72 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Sản phẩm này không đứng riêng lẻ về từng thông số: d được dùng ở 1 size, D ở 1 size và B ở 13 size. Điểm nhận diện duy nhất là giao điểm của cả ba trị số, kết hợp với thuộc tính TC Viton.
Điều làm trang này độc lập với trang NBR không phải là thay đổi các con số. Size 160×187.8×10 mm phải giữ nguyên để đúng vị trí lắp, còn Viton/FKM là thuộc tính cần xác nhận riêng. Hồ sơ HMSA10 RG cùng kích thước cũng không tự động đồng nghĩa với phiên bản này nếu vật liệu và mã sản phẩm chưa được xác nhận.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
Ba trị số 160, 187.8 và 10 tạo nên một tổ hợp riêng. Phần chênh đường kính là 27.8 mm; quy đổi theo bán kính được 13.9 mm. B nhỏ hơn t 3.9 mm. K1 = 1.17 và K2 = 0.72 được dùng như hai phép kiểm tra phụ, không thay thế số đo trực tiếp.
Lưu ý mua hàng: Không thay thế theo size đơn thuần. Hãy gửi đầy đủ 160×187.8×10 mm, type TC và yêu cầu Viton; đồng thời kiểm tra nhóm phớt dầu Viton theo kích thước.