-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030219150000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Hồ sơ dưới đây tách riêng yếu tố kích thước và yếu tố vật liệu. Ba số d×D×B xác định không gian lắp, còn tên TC Viton xác định biến thể sản phẩm đang được mô tả trên trang này.
Khi đặt cạnh size 240×275×16 mm, d lớn hơn 20 mm; D lớn hơn 25 mm; B giữ nguyên ở 16 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Mốc loại trừ gần là 210×240×15 mm: d nhỏ hơn 10 mm; D nhỏ hơn 10 mm; B nhỏ hơn 1 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Không nên gộp 220×250×16 mm TC Viton với TC NBR cùng kích thước. Hai trang phục vụ hai yêu cầu vật liệu khác nhau, dù cùng lắp trên một bộ kích thước danh nghĩa. Trước khi chốt, hãy ghi rõ “TC Viton” trong yêu cầu báo giá và giữ nguyên thứ tự d×D×B.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 220 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 250 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 16 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 15 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.14 / 1.07 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Size này giao với ba nhóm dữ liệu: 1 sản phẩm có cùng d, 1 sản phẩm có cùng D và 4 sản phẩm có cùng B. Trong nhóm cùng D, nó ở vị trí 1/1 theo d và B; trong nhóm cùng B, vị trí là 2/4. Do đó, tìm theo một số đơn lẻ rất dễ dẫn sang trang khác.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp.
Từ d = 220 mm và D = 250 mm, phép kiểm tra ngược cho kết quả D − d = 30 mm và T = (D − d)/2 = 15 mm. Bề rộng B = 16 mm tạo ΔBT = 1 mm. Hai tỷ lệ K1 = 1.14 và K2 = 1.07 giúp phát hiện trường hợp đọc nhầm một số nhưng vẫn tưởng size hợp lý.
Ghi nhớ: Cùng kích thước không có nghĩa cùng vật liệu. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi “TC Viton 220×250×16 mm” và đối chiếu thêm nhóm sản phẩm TC Viton.