-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt dầu TC NBR 130x165x13
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x165x13 có đường kính trong 130 mm, đường kính ngoài 165 mm và chiều dày 13 mm. Phốt thuộc type TC hai môi có lò xo, trong đó môi làm kín chính hỗ trợ giữ dầu tại vùng tiếp xúc với trục, còn môi phụ giúp hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài đi vào khu vực làm kín.
Size 130x165x13 chỉ được xác nhận phù hợp khi cả ba kích thước cùng khớp với cụm lắp. Trục cần có đường kính danh nghĩa 130 mm, lỗ housing cần tương ứng với đường kính danh nghĩa 165 mm và khoang lắp phải đáp ứng chiều dày 13 mm.
```Ý nghĩa kích thước 130 × 165 × 13 mm
- d = 130 mm: đường kính trong của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của trục.
- D = 165 mm: đường kính ngoài của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của lỗ housing.
- B = 13 mm: chiều dày phốt theo phương trục.
- D − d = 35 mm: tổng khoảng chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong.
- (D − d) ÷ 2 = 17,5 mm: bề rộng tiết diện hướng kính của phốt ở mỗi phía.
Đường kính trong quyết định sự phù hợp với trục, đường kính ngoài quyết định khả năng lắp trong housing và chiều dày quyết định vị trí phốt theo phương trục. Vì vậy, không thể xác nhận size chỉ bằng một hoặc hai thông số.
Bảng thông số nhận dạng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal |
| Type | TC |
| Kích thước d × D × B | 130 × 165 × 13 mm |
| Đường kính trục danh nghĩa d | 130 mm |
| Đường kính lỗ lắp danh nghĩa D | 165 mm |
| Chiều dày B | 13 mm |
| Chênh lệch D − d | 35 mm |
| Tiết diện hướng kính | 17,5 mm mỗi phía |
| Tỷ lệ D/d | Khoảng 1,269 |
| Tỷ lệ B/d | 0,10, tương đương 10% |
| Vật liệu | Cao su NBR |
| Kiểu môi | Hai môi |
| Môi chắn bụi | Có |
| Lò xo tăng lực ép môi | Có |
| Công dụng chính | Giữ dầu và hạn chế bụi đi vào vùng làm kín |
Các tỷ lệ trên chỉ mô tả tương quan hình học của size 130x165x13, không dùng để kết luận khả năng chịu áp suất, tải trọng hoặc tốc độ.
Phân tích riêng theo kích thước 130x165x13
Khoảng chênh lệch giữa lỗ 165 mm và trục 130 mm là 35 mm. Phốt chiếm không gian hướng kính 17,5 mm ở mỗi phía, tính từ bề mặt trục đến thành lỗ housing. Không gian này cần được kiểm tra trực tiếp trên cụm lắp, đặc biệt khi housing có bậc, vai chặn hoặc vùng chuyển tiếp gần vị trí đặt phốt.
Theo chiều trục, khoang lắp cần đủ không gian cho chiều dày 13 mm. Tỷ lệ B/d bằng 10%, cho thấy chiều dày tương đối nhỏ so với đường kính trong. Điều này không phản ánh khả năng chịu tải, nhưng cho thấy cần kiểm soát độ vuông góc và độ sâu khi ép phốt.
Không thể thay sản phẩm này bằng phốt chỉ cùng đường kính trong 130 mm. Nếu đúng d nhưng sai D, phốt có thể lỏng trong housing hoặc không ép vào được. Nếu đúng d và D nhưng sai B, phốt có thể nhô ra, nằm quá sâu hoặc làm môi chính tiếp xúc sai vị trí. Không nên ép cưỡng bức phốt có đường kính ngoài khác 165 mm vào housing vì có thể làm biến dạng vỏ ngoài hoặc nghiêng phốt.
Cấu tạo phốt dầu TC NBR
- Môi làm kín chính: tiếp xúc với trục và hỗ trợ giữ dầu.
- Môi phụ: hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài.
- Lò xo: duy trì lực ép của môi chính lên bề mặt trục.
- Khung kim loại: tạo độ cứng và giúp phốt giữ hình dạng khi lắp.
- Cao su NBR: hỗ trợ làm kín với nhiều loại dầu khoáng thông dụng khi đã xác nhận tương thích.
Nhiệt độ, tốc độ và áp suất cho phép cần được kiểm tra theo catalogue, môi chất và điều kiện vận hành thực tế.
Cách đo và xác nhận đúng size
- Đo đường kính trục tại vùng môi phốt tiếp xúc, xác nhận giá trị danh nghĩa 130 mm.
- Đo đường kính lỗ housing, xác nhận giá trị danh nghĩa 165 mm.
- Đo chiều sâu khoang lắp để kiểm tra khả năng bố trí phốt dày 13 mm.
- Đo lại đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày của phốt cũ.
- Đọc ký hiệu còn lại trên mặt phốt.
- Kiểm tra phốt cũ có bị co, trương nở, méo hoặc biến dạng không.
- Ưu tiên số đo trực tiếp trên trục và housing nếu phốt cũ đã hư hỏng.
Số đo có thể sai lệch do mài mòn, biến dạng, bụi bẩn, vị trí đo hoặc dụng cụ đo. Nên đo nhiều điểm trước khi xác nhận.
Checklist đo kiểm riêng cho size 130x165x13
- Trục được xác nhận theo đường kính danh nghĩa 130 mm.
- Lỗ housing được xác nhận theo đường kính danh nghĩa 165 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 13 mm.
- Không gian hướng kính được xác nhận là 17,5 mm mỗi phía.
- Đối chiếu đủ chuỗi kích thước 130 × 165 × 13 mm.
- Không dùng phốt cũ biến dạng làm căn cứ duy nhất.
Khi nào nên chọn size 130x165x13?
- Trục có đường kính danh nghĩa đúng 130 mm.
- Lỗ housing có đường kính danh nghĩa đúng 165 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 13 mm.
- Kết cấu cần phốt TC hai môi có môi chắn bụi.
- Môi chất đã được xác nhận tương thích với NBR.
- Nhiệt độ, tốc độ và áp suất đã được kiểm tra phù hợp.
Khi nào không nên chọn?
- Chỉ có một hoặc hai kích thước trong 130 × 165 × 13 mm trùng khớp.
- Kích thước chỉ được đo trên phốt cũ đã biến dạng.
- Môi chất không tương thích với NBR.
- Hệ thống có áp suất cao và cần phốt chuyên dụng.
- Trục bị xước, rỗ hoặc mòn thành rãnh.
- Độ đảo hoặc lệch tâm của trục lớn.
- Kết cấu yêu cầu type khác TC.
- Nhiệt độ hoặc tốc độ chưa được kiểm tra.
Bảng phòng tránh nhầm kích thước
| Trường hợp | Rủi ro | Biểu hiện sau khi lắp | Cách kiểm tra trước khi mua |
|---|---|---|---|
| Đúng d nhưng sai D | Phốt lỏng hoặc không ép vừa housing | Phốt xoay, nghiêng hoặc biến dạng | Đo lỗ và xác nhận D = 165 mm |
| Đúng d và D nhưng sai B | Sai vị trí theo chiều trục | Phốt nhô ra hoặc nằm quá sâu | Đo khoang và xác nhận B = 13 mm |
| Sai d nhưng đúng D | Môi phốt tiếp xúc sai với trục | Rò dầu hoặc ma sát bất thường | Đo trục và xác nhận d = 130 mm |
| Đảo nhầm d và D | Chọn sai cấu hình | Không thể lắp | Đọc theo thứ tự trong × ngoài × dày |
| Chọn size gần giống | Sai độ lắp ghép | Rò rỉ hoặc hỏng phốt sớm | Đối chiếu đủ 130 × 165 × 13 mm |
| Đo phốt cũ bị biến dạng | Nhận dạng sai size | Phốt mới không khớp cụm lắp | Ưu tiên đo trục, housing và khoang lắp |
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra đúng kích thước 130 × 165 × 13 mm.
- Vệ sinh sạch trục và housing.
- Loại bỏ ba via và cạnh sắc.
- Kiểm tra rãnh then, ren và vết xước.
- Bôi trơn nhẹ môi phốt bằng môi chất tương thích.
- Đặt môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ.
- Bảo vệ môi phốt khi đi qua ren hoặc rãnh then.
- Dùng dụng cụ ép phù hợp với đường kính ngoài 165 mm.
- Ép phốt vuông góc với tâm lỗ.
- Không đóng trực tiếp vào một điểm.
- Kiểm tra độ sâu lắp theo chiều dày 13 mm.
- Kiểm tra rò rỉ sau khi vận hành.
Nguyên nhân phốt nhanh hỏng
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Rò tại trục | Sai d hoặc trục mòn, xước | Đo trục 130 mm, kiểm tra bề mặt | Chọn đúng size và xử lý trục |
| Rò quanh vỏ ngoài | Sai D hoặc housing hư hỏng | Đo lỗ 165 mm | Dùng đúng đường kính ngoài |
| Phốt sai vị trí | Sai chiều dày B | Đo chiều sâu khoang | Chọn đúng B = 13 mm |
| Mòn không đều | Lắp nghiêng hoặc lệch tâm | Kiểm tra độ vuông | Ép lại đúng phương |
| Rò ngay sau lắp | Lắp ngược môi phốt | Kiểm tra hướng môi chính | Quay môi chính về phía dầu |
| Môi bị rách | Trục xước, ren hoặc rãnh then | Kiểm tra đường đi khi lắp | Xử lý bề mặt và dùng ống bảo vệ |
| Môi mòn sớm | Thiếu bôi trơn ban đầu | Kiểm tra bề mặt môi | Bôi trơn nhẹ trước khi lắp |
| Cao su trương hoặc nứt | NBR không tương thích môi chất | Xác định loại dầu hoặc hóa chất | Chọn vật liệu phù hợp |
| Môi chai hoặc mòn nhanh | Nhiệt độ hoặc tốc độ vượt giới hạn | Đối chiếu điều kiện vận hành | Xác nhận lại thiết kế và vật liệu |
| Vùng làm kín bị xước | Bụi bẩn lọt vào | Kiểm tra môi phụ và môi trường | Vệ sinh và cải thiện chắn bụi |
Câu hỏi thường gặp về phốt 130x165x13
Phốt 130x165x13 dùng cho trục bao nhiêu mm?
Phốt có đường kính trong danh nghĩa 130 mm, tương ứng với trục danh nghĩa 130 mm.
Lỗ lắp cần có đường kính bao nhiêu?
Lỗ housing cần có đường kính danh nghĩa tương ứng với đường kính ngoài 165 mm.
Chiều dày phốt 130x165x13 là bao nhiêu?
Chiều dày B của phốt là 13 mm theo phương trục.
Tiết diện hướng kính của phốt là bao nhiêu?
Chênh lệch D − d là 165 − 130 = 35 mm. Tiết diện hướng kính bằng 35 ÷ 2 = 17,5 mm mỗi phía.
Có thể thay bằng phốt cùng d = 130 mm nhưng khác D không?
Không nên. Đường kính ngoài phải tương ứng với lỗ housing danh nghĩa 165 mm.
Có thể dùng phốt cùng d và D nhưng khác B không?
Không nên khi chưa kiểm tra khoang lắp. Chiều dày khác 13 mm có thể làm phốt nằm sai vị trí.
Môi làm kín chính phải quay về hướng nào?
Môi làm kín chính có lò xo thường được đặt quay về phía dầu hoặc môi chất cần giữ.
Cần cung cấp thêm dữ liệu gì để kiểm tra khả năng tương thích?
Ngoài kích thước 130 × 165 × 13 mm, cần cung cấp loại dầu hoặc môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ trục, tình trạng bề mặt trục và hình ảnh phốt cũ.
Tham khảo danh mục phốt dầu
Xem thêm các chủng loại và kích thước tại danh mục phốt dầu và phốt chặn dầu TDKMART.COM.
Cần tư vấn chọn Phốt dầu TC NBR 130x165x13?
Khách hàng vui lòng cung cấp:
- Kích thước d × D × B.
- Hình ảnh mặt trước và mặt sau.
- Ký hiệu trên phốt cũ.
- Đường kính trục.
- Đường kính lỗ lắp.
- Loại dầu hoặc môi chất.
- Nhiệt độ làm việc.
- Áp suất hệ thống.
- Tốc độ trục.
Đơn vị bán hàng: TDKMART.COM