-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt dầu TC NBR 130x170x15
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x170x15 có đường kính trong 130 mm, đường kính ngoài 170 mm và chiều dày 15 mm. Phốt có cấu tạo hai môi và lò xo, trong đó môi làm kín chính hỗ trợ giữ dầu tại khu vực trục, còn môi phụ giúp hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài đi vào vùng làm kín.
Kích thước 130x170x15 phải được kiểm tra đồng thời theo cả ba thông số. Trục cần có đường kính danh nghĩa 130 mm, lỗ housing cần tương ứng với đường kính danh nghĩa 170 mm và khoang lắp phải đáp ứng chiều dày 15 mm. Chỉ xác nhận đúng đường kính trục là chưa đủ để kết luận phốt có thể lắp đúng.
```Ý nghĩa kích thước 130 × 170 × 15 mm
- d = 130 mm: đường kính trong của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của trục.
- D = 170 mm: đường kính ngoài của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của lỗ housing.
- B = 15 mm: chiều dày của phốt theo phương trục.
- D − d = 40 mm: tổng khoảng chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong.
- (D − d) ÷ 2 = 20 mm: bề rộng tiết diện hướng kính của phốt ở mỗi phía.
Ba kích thước đảm nhiệm ba vai trò khác nhau. Đường kính trong xác định sự phù hợp với trục, đường kính ngoài xác định sự phù hợp với housing và chiều dày xác định vị trí của phốt theo phương trục. Vì vậy, size 130x170x15 chỉ được xác nhận đúng khi cả d, D và B cùng phù hợp.
Bảng thông số nhận dạng phốt 130x170x15
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal |
| Type | TC |
| Kích thước d × D × B | 130 × 170 × 15 mm |
| Đường kính trục danh nghĩa d | 130 mm |
| Đường kính lỗ lắp danh nghĩa D | 170 mm |
| Chiều dày B | 15 mm |
| Chênh lệch D − d | 40 mm |
| Tiết diện hướng kính | 20 mm mỗi phía |
| Tỷ lệ D/d | Khoảng 1,308 |
| Tỷ lệ B/d | Khoảng 0,1154, tương đương 11,54% |
| Vật liệu | Cao su NBR |
| Kiểu môi | Hai môi |
| Môi chắn bụi | Có |
| Lò xo tăng lực ép môi | Có |
| Công dụng chính | Giữ dầu và hạn chế bụi đi vào vùng làm kín |
Tỷ lệ D/d và B/d chỉ dùng để mô tả tương quan hình học của size 130x170x15. Các tỷ lệ này không phải căn cứ để kết luận về khả năng chịu tải, áp suất hoặc tốc độ vận hành.
Phân tích riêng theo kích thước 130x170x15
Với trục danh nghĩa 130 mm và lỗ housing danh nghĩa 170 mm, phốt chiếm không gian hướng kính 20 mm ở mỗi phía. Khoảng này được tính từ bề mặt trục đến thành lỗ lắp. Housing phải có đủ không gian hình học để bố trí phốt và bề mặt lỗ cần được kiểm tra trước khi ép.
Theo chiều trục, phốt cần khoang lắp phù hợp với chiều dày 15 mm. Chiều sâu khoang ảnh hưởng đến vị trí cuối cùng của phốt. Nếu khoang không phù hợp, phốt có thể nhô ra, nằm quá sâu hoặc làm môi chính tiếp xúc với vị trí không mong muốn trên trục.
Không thể thay phốt này bằng một sản phẩm chỉ cùng đường kính trong 130 mm. Nếu đúng d nhưng sai D, phốt có thể bị lỏng trong housing hoặc không thể ép vào lỗ. Nếu đúng d và D nhưng sai B, vị trí phốt theo chiều trục có thể thay đổi. Không nên cố ép phốt có đường kính ngoài sai vào lỗ 170 mm vì có thể làm biến dạng vỏ ngoài, khung kim loại hoặc khiến phốt bị nghiêng.
Cấu tạo phốt dầu TC NBR
- Môi làm kín chính: tiếp xúc với trục và hỗ trợ giữ dầu trong khu vực cần làm kín.
- Môi phụ: hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài.
- Lò xo: duy trì lực ép của môi chính lên bề mặt trục.
- Khung kim loại: tạo độ cứng và hỗ trợ phốt giữ hình dạng khi lắp.
- Lớp cao su NBR: hỗ trợ làm kín với nhiều loại dầu khoáng thông dụng khi đã xác nhận tương thích.
Dải nhiệt độ, tốc độ và áp suất cho phép cần được kiểm tra theo môi chất, điều kiện vận hành và tài liệu kỹ thuật phù hợp.
Cách đo và xác nhận đúng size
- Đo đường kính trục tại vùng môi phốt tiếp xúc và xác nhận giá trị danh nghĩa 130 mm.
- Đo đường kính lỗ housing và xác nhận giá trị danh nghĩa 170 mm.
- Đo chiều sâu khoang lắp để kiểm tra khả năng bố trí phốt dày 15 mm.
- Đo lại đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày của phốt cũ.
- Đọc ký hiệu kích thước trên mặt phốt nếu ký hiệu còn rõ.
- Kiểm tra phốt cũ có bị co, trương nở, mòn, méo hoặc biến dạng hay không.
- Ưu tiên số đo trực tiếp trên trục và lỗ housing nếu phốt cũ đã hư hỏng.
Số đo có thể bị ảnh hưởng bởi mài mòn, biến dạng, bụi bẩn, vị trí đo và dụng cụ đo. Nên kiểm tra tại nhiều vị trí trước khi xác nhận size.
Checklist đo kiểm riêng cho size 130x170x15
- Xác nhận trục có đường kính danh nghĩa 130 mm.
- Xác nhận lỗ housing có đường kính danh nghĩa 170 mm.
- Xác nhận khoang lắp đáp ứng chiều dày 15 mm.
- Kiểm tra không gian hướng kính 20 mm mỗi phía.
- Đối chiếu đủ chuỗi kích thước 130 × 170 × 15 mm.
- Không sử dụng phốt cũ đã biến dạng làm căn cứ duy nhất.
Khi nào nên chọn phốt 130x170x15?
- Trục có đường kính danh nghĩa đúng 130 mm.
- Lỗ housing có đường kính danh nghĩa đúng 170 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 15 mm.
- Kết cấu cần phốt TC hai môi có môi chắn bụi.
- Dầu hoặc môi chất đã được xác nhận tương thích với NBR.
- Nhiệt độ, tốc độ và áp suất đã được xác nhận phù hợp.
Khi nào không nên chọn?
- Chỉ có một hoặc hai kích thước trong 130 × 170 × 15 mm trùng khớp.
- Kích thước chỉ được đo trên phốt cũ đã biến dạng.
- Môi chất không tương thích với NBR.
- Hệ thống có áp suất cao và cần phốt chuyên dụng.
- Trục bị xước, rỗ hoặc mòn thành rãnh.
- Trục có độ đảo hoặc lệch tâm lớn.
- Kết cấu yêu cầu type khác TC.
- Nhiệt độ hoặc tốc độ chưa được kiểm tra.
Bảng phòng tránh nhầm kích thước
| Trường hợp | Rủi ro | Biểu hiện sau khi lắp | Cách kiểm tra trước khi mua |
|---|---|---|---|
| Đúng d nhưng sai D | Phốt lỏng hoặc không ép vừa housing | Phốt xoay, nghiêng hoặc biến dạng | Đo lỗ và xác nhận D = 170 mm |
| Đúng d và D nhưng sai B | Sai vị trí theo chiều trục | Phốt nhô ra hoặc nằm quá sâu | Đo khoang và xác nhận B = 15 mm |
| Sai d nhưng đúng D | Môi phốt tiếp xúc sai với trục | Rò dầu hoặc ma sát bất thường | Đo trục và xác nhận d = 130 mm |
| Đảo nhầm d và D | Chọn sai hoàn toàn cấu hình | Không thể lắp | Đọc theo thứ tự trong × ngoài × dày |
| Chọn size gần giống | Sai độ lắp ghép | Rò rỉ hoặc hỏng phốt sớm | Đối chiếu đủ 130 × 170 × 15 mm |
| Đo phốt cũ bị biến dạng | Nhận dạng sai size ban đầu | Phốt mới không khớp cụm lắp | Ưu tiên đo trực tiếp trục và housing |
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra đúng kích thước 130 × 170 × 15 mm.
- Vệ sinh sạch trục và housing.
- Loại bỏ ba via và cạnh sắc.
- Kiểm tra rãnh then, ren và vết xước.
- Bôi trơn nhẹ môi phốt bằng môi chất tương thích.
- Đặt môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ.
- Bảo vệ môi phốt khi đi qua ren hoặc rãnh then.
- Dùng dụng cụ ép phù hợp với đường kính ngoài 170 mm.
- Ép phốt vuông góc với tâm lỗ.
- Không đóng trực tiếp vào một điểm trên phốt.
- Kiểm tra độ sâu lắp theo chiều dày 15 mm.
- Kiểm tra dấu hiệu rò rỉ sau khi vận hành.
Nguyên nhân phốt nhanh hỏng
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Rò tại trục | Sai d hoặc trục mòn, xước | Đo trục 130 mm và kiểm tra bề mặt | Chọn đúng size và xử lý trục |
| Rò quanh vỏ ngoài | Sai D hoặc housing hư hỏng | Đo lỗ 170 mm | Dùng đúng đường kính ngoài |
| Sai vị trí lắp | Sai chiều dày B | Đo chiều sâu khoang | Chọn đúng B = 15 mm |
| Mòn không đều | Lắp nghiêng hoặc lệch tâm | Kiểm tra độ vuông của phốt | Ép lại đúng phương |
| Rò ngay sau lắp | Lắp ngược môi phốt | Kiểm tra hướng môi chính | Quay môi chính về phía dầu |
| Môi phốt bị hư hỏng | Trục bị mòn hoặc xước | Kiểm tra vùng tiếp xúc | Xử lý bề mặt trục |
| Môi phốt mòn sớm | Thiếu bôi trơn ban đầu | Kiểm tra bề mặt môi | Bôi trơn nhẹ trước khi lắp |
| Cao su trương hoặc nứt | NBR không tương thích với môi chất | Xác định loại dầu hoặc hóa chất | Chọn vật liệu phù hợp |
| Môi phốt chai hoặc mòn nhanh | Nhiệt độ hoặc tốc độ vượt giới hạn | Đối chiếu điều kiện vận hành | Xác nhận lại vật liệu và thiết kế |
| Vùng làm kín bị xước | Bụi bẩn lọt vào | Kiểm tra môi phụ và môi trường | Vệ sinh và cải thiện chắn bụi |
Câu hỏi thường gặp về phốt 130x170x15
Phốt 130x170x15 dùng cho trục bao nhiêu mm?
Phốt có đường kính trong danh nghĩa 130 mm, tương ứng với trục danh nghĩa 130 mm.
Lỗ lắp cần có đường kính bao nhiêu?
Lỗ housing cần có đường kính danh nghĩa tương ứng với đường kính ngoài 170 mm.
Chiều dày phốt 130x170x15 là bao nhiêu?
Chiều dày B của phốt là 15 mm theo phương trục.
Tiết diện hướng kính của phốt là bao nhiêu?
Chênh lệch D − d là 170 − 130 = 40 mm. Tiết diện hướng kính bằng 40 ÷ 2 = 20 mm mỗi phía.
Có thể thay bằng phốt cùng d = 130 mm nhưng khác D không?
Không nên. Đường kính ngoài phải tương ứng với lỗ housing danh nghĩa 170 mm.
Có thể dùng phốt cùng d và D nhưng khác B không?
Không nên dùng khi chưa kiểm tra khoang lắp. Chiều dày khác 15 mm có thể làm phốt nằm sai vị trí theo chiều trục.
Môi làm kín chính phải quay về hướng nào?
Môi làm kín chính có lò xo thường được đặt quay về phía dầu hoặc môi chất cần giữ.
Cần cung cấp thêm dữ liệu gì để kiểm tra khả năng tương thích?
Ngoài kích thước 130 × 170 × 15 mm, cần cung cấp loại dầu hoặc môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ trục, tình trạng bề mặt trục và hình ảnh phốt cũ.
Tham khảo danh mục phốt dầu
Xem thêm các chủng loại và kích thước tại danh mục phốt dầu và phốt chặn dầu TDKMART.COM.
Cần tư vấn chọn Phốt dầu TC NBR 130x170x15?
Khách hàng vui lòng cung cấp các thông tin sau để kiểm tra kích thước và điều kiện sử dụng:
- Kích thước d × D × B.
- Hình ảnh mặt trước và mặt sau.
- Ký hiệu trên phốt cũ.
- Đường kính trục.
- Đường kính lỗ lắp.
- Loại dầu hoặc môi chất.
- Nhiệt độ làm việc.
- Áp suất hệ thống.
- Tốc độ trục.
Đơn vị bán hàng: TDKMART.COM