-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x175x16
```Giới thiệu phốt dầu TC NBR 130x175x16
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x175x16 có đường kính trong 130 mm, đường kính ngoài 175 mm và chiều dày 16 mm. Sản phẩm thuộc kiểu TC hai môi có lò xo, gồm môi làm kín chính để giữ dầu và môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi, hơi ẩm hoặc tạp chất từ bên ngoài đi vào vùng làm kín.
Size 130x175x16 phải được đối chiếu đồng thời với đường kính trục, đường kính lỗ housing và chiều sâu khoang lắp. Việc chỉ xác nhận trục 130 mm mà không kiểm tra lỗ 175 mm và chiều dày 16 mm có thể dẫn đến chọn sai phốt dù đường kính trong trùng khớp.
Ý nghĩa kích thước 130 × 175 × 16 mm
- d = 130 mm: đường kính trong của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của trục.
- D = 175 mm: đường kính ngoài của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của lỗ housing.
- B = 16 mm: chiều dày của phốt theo phương trục.
- D − d = 45 mm: tổng khoảng chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong.
- (D − d) ÷ 2 = 22,5 mm: bề rộng tiết diện hướng kính của phốt ở mỗi phía.
Ba kích thước 130, 175 và 16 mm thực hiện ba chức năng nhận dạng khác nhau. Đường kính trong xác định sự phù hợp với trục, đường kính ngoài xác định sự phù hợp với lỗ lắp, còn chiều dày xác định không gian và vị trí phốt theo phương trục. Vì vậy, cả ba thông số phải đồng thời chính xác.
Bảng thông số nhận dạng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal |
| Type | TC |
| Kích thước d × D × B | 130 × 175 × 16 mm |
| Đường kính trục danh nghĩa d | 130 mm |
| Đường kính lỗ lắp danh nghĩa D | 175 mm |
| Chiều dày B | 16 mm |
| Chênh lệch D − d | 45 mm |
| Tiết diện hướng kính | 22,5 mm mỗi phía |
| Tỷ lệ D/d | Khoảng 1,346 |
| Tỷ lệ B/d | Khoảng 0,123, tương đương 12,31% |
| Vật liệu | Cao su NBR |
| Kiểu môi | Hai môi |
| Môi chắn bụi | Có |
| Lò xo tăng lực ép môi | Có |
| Công dụng chính | Giữ dầu và hạn chế bụi đi vào vùng làm kín |
Các tỷ lệ D/d và B/d chỉ phản ánh tương quan hình học của size 130x175x16, không phải căn cứ để xác định khả năng chịu áp suất, tải trọng hoặc tốc độ.
Phân tích riêng theo kích thước 130x175x16
Phốt có bề rộng tiết diện hướng kính 22,5 mm ở mỗi phía, tính từ bề mặt trục danh nghĩa 130 mm đến thành lỗ housing danh nghĩa 175 mm. Khoảng không gian này phải được bố trí đúng trong kết cấu lắp, đồng thời bề mặt lỗ cần sạch và không có cạnh sắc gây tổn thương lớp cao su ngoài.
Theo chiều trục, khoang lắp cần đáp ứng chiều dày 16 mm. Chiều sâu khoang ảnh hưởng trực tiếp đến vị trí của phốt, độ phẳng của mặt lắp và vùng tiếp xúc của môi chính trên trục. Nếu khoang quá nông, phốt có thể nhô ra; nếu vị trí ép quá sâu, môi làm kín có thể làm việc tại vùng trục không phù hợp.
Không thể thay phốt này bằng sản phẩm chỉ cùng đường kính trong 130 mm. Nếu đúng d nhưng sai D, phốt có thể lỏng trong housing hoặc không thể ép vào lỗ. Nếu đúng d và D nhưng sai B, vị trí phốt theo chiều trục sẽ thay đổi. Không nên ép cưỡng bức phốt có đường kính ngoài sai vào lỗ 175 mm vì có thể làm biến dạng vỏ ngoài, khung kim loại hoặc khiến phốt bị nghiêng.
Cấu tạo phốt dầu TC NBR
- Môi làm kín chính: tiếp xúc với trục để giữ dầu tại khu vực cần làm kín.
- Môi phụ: hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài.
- Lò xo: duy trì lực ép của môi chính lên bề mặt trục.
- Khung kim loại: tạo độ cứng và hỗ trợ phốt giữ hình dạng khi lắp.
- Lớp cao su NBR: hỗ trợ làm kín với nhiều loại dầu khoáng thông dụng khi môi chất đã được xác nhận tương thích.
Dải nhiệt độ, tốc độ và áp suất cần được kiểm tra theo điều kiện vận hành và tài liệu kỹ thuật phù hợp.
Cách đo và xác nhận đúng size
- Đo đường kính trục tại vùng môi phốt tiếp xúc và xác nhận giá trị danh nghĩa 130 mm.
- Đo đường kính lỗ housing và xác nhận giá trị danh nghĩa 175 mm.
- Đo chiều sâu khoang lắp để kiểm tra khả năng bố trí phốt dày 16 mm.
- Đo lại đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày của phốt cũ.
- Đọc ký hiệu kích thước trên mặt phốt nếu còn rõ.
- Kiểm tra phốt cũ có bị co, trương nở, méo hoặc biến dạng hay không.
- Ưu tiên số đo trực tiếp trên trục và lỗ housing nếu phốt cũ đã hư hỏng.
Kết quả đo có thể sai lệch do mài mòn, biến dạng, vị trí đo hoặc độ chính xác của dụng cụ. Nên đo nhiều vị trí trước khi xác nhận kích thước.
Checklist đo kiểm riêng cho size 130x175x16
- Xác nhận trục có đường kính danh nghĩa 130 mm.
- Xác nhận lỗ housing có đường kính danh nghĩa 175 mm.
- Xác nhận khoang lắp đáp ứng chiều dày 16 mm.
- Kiểm tra không gian hướng kính 22,5 mm mỗi phía.
- Không dùng phốt cũ đã biến dạng làm căn cứ duy nhất.
- Xác định đúng hướng môi chính trước khi lắp.
Khi nào nên chọn size 130x175x16?
- Trục có đường kính danh nghĩa đúng 130 mm.
- Lỗ housing có đường kính danh nghĩa đúng 175 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 16 mm.
- Kết cấu cần phốt TC hai môi có môi chắn bụi.
- Dầu hoặc môi chất tương thích với NBR.
- Nhiệt độ, tốc độ và áp suất đã được xác nhận phù hợp.
Khi nào không nên chọn?
- Chỉ có một hoặc hai kích thước trong 130 × 175 × 16 mm trùng khớp.
- Kích thước chỉ được đo trên phốt cũ đã biến dạng.
- Môi chất không tương thích với NBR.
- Hệ thống có áp suất cao và cần phốt chuyên dụng.
- Trục bị xước, rỗ hoặc mòn thành rãnh.
- Trục có độ đảo hoặc lệch tâm lớn.
- Kết cấu yêu cầu type khác TC.
- Nhiệt độ hoặc tốc độ chưa được kiểm tra.
Bảng phòng tránh nhầm kích thước
| Trường hợp | Rủi ro | Biểu hiện sau khi lắp | Cách kiểm tra trước khi mua |
|---|---|---|---|
| Đúng d nhưng sai D | Phốt lỏng hoặc không ép vừa housing | Phốt xoay, nghiêng hoặc biến dạng | Đo lỗ và xác nhận D = 175 mm |
| Đúng d và D nhưng sai B | Sai vị trí theo chiều trục | Phốt nhô ra hoặc nằm quá sâu | Đo khoang và xác nhận B = 16 mm |
| Sai d nhưng đúng D | Môi phốt tiếp xúc sai với trục | Rò dầu hoặc ma sát bất thường | Đo trục và xác nhận d = 130 mm |
| Đảo nhầm d và D | Chọn sai hoàn toàn cấu hình | Không thể lắp | Đọc theo thứ tự trong × ngoài × dày |
| Chọn size gần giống | Sai độ lắp ghép | Rò rỉ hoặc hỏng phốt sớm | Đối chiếu đủ 130 × 175 × 16 mm |
| Đo phốt cũ bị biến dạng | Nhận dạng sai size ban đầu | Phốt mới không khớp cụm lắp | Ưu tiên đo trực tiếp trục và housing |
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra đúng kích thước 130 × 175 × 16 mm.
- Vệ sinh sạch trục và housing.
- Loại bỏ ba via và cạnh sắc.
- Kiểm tra rãnh then, ren và vết xước.
- Bôi trơn nhẹ môi phốt bằng môi chất tương thích.
- Đặt môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ.
- Bảo vệ môi phốt khi đi qua ren hoặc rãnh then.
- Dùng dụng cụ ép phù hợp với đường kính ngoài 175 mm.
- Ép phốt vuông góc với tâm lỗ.
- Không đóng trực tiếp vào một điểm.
- Kiểm tra độ sâu lắp theo chiều dày 16 mm.
- Kiểm tra dấu hiệu rò rỉ sau khi vận hành.
Nguyên nhân phốt nhanh hỏng
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Rò tại trục | Sai d hoặc trục mòn, xước | Đo trục 130 mm và kiểm tra bề mặt | Chọn đúng size, xử lý trục |
| Rò quanh vỏ ngoài | Sai D hoặc housing hư hỏng | Đo lỗ 175 mm | Dùng đúng đường kính ngoài |
| Sai vị trí lắp | Sai chiều dày B | Đo chiều sâu khoang | Chọn đúng B = 16 mm |
| Mòn không đều | Lắp nghiêng hoặc lệch tâm | Kiểm tra độ vuông của phốt | Ép lại đúng phương |
| Rò ngay sau lắp | Lắp ngược môi phốt | Kiểm tra hướng môi chính | Quay môi chính về phía dầu |
| Môi phốt hư hỏng | Trục bị mòn hoặc xước | Kiểm tra vùng tiếp xúc | Xử lý hoặc phục hồi bề mặt trục |
| Môi phốt mòn sớm | Thiếu bôi trơn ban đầu | Kiểm tra bề mặt môi | Bôi trơn nhẹ trước khi lắp |
| Cao su trương hoặc nứt | NBR không tương thích môi chất | Xác định loại dầu hoặc hóa chất | Chọn vật liệu phù hợp |
| Môi phốt chai hoặc mòn nhanh | Nhiệt độ hoặc tốc độ vượt giới hạn | Đối chiếu điều kiện vận hành | Xác nhận lại thiết kế và vật liệu |
| Vùng làm kín bị xước | Bụi bẩn lọt vào | Kiểm tra môi phụ và môi trường | Vệ sinh và cải thiện chắn bụi |
Câu hỏi thường gặp về phốt 130x175x16
Phốt 130x175x16 dùng cho trục bao nhiêu mm?
Phốt có đường kính trong danh nghĩa 130 mm, tương ứng với trục danh nghĩa 130 mm.
Lỗ lắp cần có đường kính bao nhiêu?
Lỗ housing cần có đường kính danh nghĩa tương ứng với đường kính ngoài 175 mm.
Chiều dày phốt 130x175x16 là bao nhiêu?
Chiều dày B của phốt là 16 mm theo phương trục.
Tiết diện hướng kính của phốt là bao nhiêu?
Chênh lệch D − d là 175 − 130 = 45 mm. Tiết diện hướng kính bằng 45 ÷ 2 = 22,5 mm mỗi phía.
Có thể thay bằng phốt cùng d = 130 mm nhưng khác D không?
Không nên. Đường kính ngoài phải tương ứng với lỗ housing danh nghĩa 175 mm.
Có thể dùng phốt cùng d và D nhưng khác B không?
Không nên dùng khi chưa kiểm tra khoang lắp. Chiều dày khác 16 mm có thể làm phốt nằm sai vị trí theo chiều trục.
Môi làm kín chính phải quay về hướng nào?
Môi làm kín chính có lò xo thường được đặt quay về phía dầu hoặc môi chất cần giữ.
Cần cung cấp thêm dữ liệu gì để kiểm tra khả năng tương thích?
Ngoài kích thước 130 × 175 × 16 mm, cần cung cấp loại dầu hoặc môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ trục, tình trạng bề mặt trục và hình ảnh phốt cũ.
Tham khảo danh mục phốt dầu
Xem thêm các chủng loại và kích thước tại danh mục phốt dầu và phốt chặn dầu TDKMART.COM.
Cần tư vấn chọn Phốt dầu TC NBR 130x175x16?
Khách hàng vui lòng cung cấp các thông tin sau để kiểm tra kích thước và điều kiện sử dụng:
- Kích thước d × D × B.
- Hình ảnh mặt trước và mặt sau.
- Ký hiệu trên phốt cũ.
- Đường kính trục.
- Đường kính lỗ lắp.
- Loại dầu hoặc môi chất.
- Nhiệt độ làm việc.
- Áp suất hệ thống.
- Tốc độ trục.
Đơn vị bán hàng: TDKMART.COM