-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x200x12
Giới thiệu phốt dầu TC NBR 130x200x12
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 130x200x12 là phốt hai môi có lò xo, gồm đường kính trong 130 mm, đường kính ngoài 200 mm và chiều dày 12 mm. Môi làm kín chính tiếp xúc với trục để giữ dầu, trong khi môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài đi vào khu vực làm kín.
Kích thước 130x200x12 cần được đối chiếu đồng thời với trục, lỗ housing và chiều sâu khoang lắp. Đây là size có khoảng chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong tương đối lớn, nhưng chiều dày theo phương trục chỉ bằng 12 mm. Vì vậy, không gian hướng kính và không gian chiều trục phải được kiểm tra riêng, không nên đánh giá khả năng lắp chỉ dựa trên đường kính trục.
Ý nghĩa kích thước 130 × 200 × 12 mm
- d = 130 mm: đường kính trong của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của trục.
- D = 200 mm: đường kính ngoài của phốt, tương ứng với đường kính danh nghĩa của lỗ housing.
- B = 12 mm: chiều dày phốt theo phương trục.
- D − d = 70 mm: tổng khoảng chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong.
- (D − d) ÷ 2 = 35 mm: bề rộng tiết diện hướng kính của phốt ở mỗi phía.
Ba kích thước phải đồng thời chính xác. Đúng d nhưng sai D sẽ làm phốt không phù hợp với housing. Đúng d và D nhưng sai B có thể khiến phốt nằm sai độ sâu, nhô khỏi khoang hoặc không đặt đúng vùng làm kín trên trục.
Bảng thông số nhận dạng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal |
| Type | TC |
| Kích thước d × D × B | 130 × 200 × 12 mm |
| Đường kính trục danh nghĩa d | 130 mm |
| Đường kính lỗ lắp danh nghĩa D | 200 mm |
| Chiều dày B | 12 mm |
| Chênh lệch D − d | 70 mm |
| Tiết diện hướng kính | 35 mm mỗi phía |
| Tỷ lệ D/d | Khoảng 1,538 |
| Tỷ lệ B/d | Khoảng 0,0923, tương đương 9,23% |
| Vật liệu | Cao su NBR |
| Kiểu môi | Hai môi |
| Môi chắn bụi | Có |
| Lò xo tăng lực ép môi | Có |
| Công dụng chính | Giữ dầu và hạn chế bụi đi vào vùng làm kín |
Tỷ lệ D/d và B/d chỉ mô tả tương quan hình học của phốt 130x200x12. Các tỷ lệ này không phải căn cứ để kết luận về áp suất, tải trọng hoặc tốc độ làm việc.
Phân tích riêng theo kích thước 130x200x12
Với đường kính trục 130 mm và lỗ housing 200 mm, phốt chiếm không gian hướng kính 35 mm ở mỗi phía. Đây là phần không gian tính từ bề mặt trục đến thành lỗ lắp. Housing phải có cấu trúc tương ứng với đường kính danh nghĩa 200 mm, đồng thời không được có ba via hoặc cạnh sắc làm hỏng lớp cao su ngoài khi ép phốt.
Theo chiều trục, phốt cần khoang lắp phù hợp với chiều dày 12 mm. Do tỷ lệ B/d chỉ khoảng 9,23%, chiều dày tương đối nhỏ so với đường kính trong. Điều này làm cho việc ép phốt vuông góc và kiểm soát độ sâu lắp trở nên quan trọng. Nếu ép lệch, một phần chu vi có thể vào sâu hơn phần còn lại.
Không thể thay phốt 130x200x12 bằng phốt chỉ cùng đường kính trong 130 mm. Nếu D nhỏ hơn yêu cầu, phốt có thể lỏng trong housing. Nếu D lớn hơn, việc ép cưỡng bức có thể làm biến dạng vỏ ngoài, khung kim loại hoặc môi làm kín. Nếu d và D đúng nhưng B khác 12 mm, vị trí làm việc của môi phốt có thể thay đổi theo phương trục.
Cấu tạo phốt dầu TC NBR
- Môi làm kín chính: tiếp xúc với trục 130 mm để giữ dầu tại vùng cần làm kín.
- Môi phụ: hỗ trợ hạn chế bụi và tạp chất từ bên ngoài.
- Lò xo: duy trì lực ép của môi chính lên bề mặt trục.
- Khung kim loại: tạo độ cứng và hỗ trợ phốt giữ hình dạng khi lắp trong housing.
- Cao su NBR: hỗ trợ làm kín với nhiều loại dầu khoáng thông dụng khi đã xác nhận tương thích.
Không nên tự suy ra dải nhiệt độ, tốc độ hoặc áp suất cho size này khi chưa có catalogue và dữ liệu vận hành cụ thể.
Cách đo và xác nhận đúng size
- Đo đường kính trục tại vùng môi phốt tiếp xúc và xác nhận giá trị danh nghĩa 130 mm.
- Đo đường kính lỗ housing tại nhiều vị trí và xác nhận giá trị danh nghĩa 200 mm.
- Đo chiều sâu khoang lắp để kiểm tra khả năng bố trí phốt dày 12 mm.
- Đo lại đường kính trong, đường kính ngoài và chiều dày của phốt cũ.
- Đọc ký hiệu còn lại trên mặt phốt, ưu tiên chuỗi 130x200x12 nếu còn rõ.
- Kiểm tra phốt cũ có bị co, trương nở, méo, mòn hoặc ép biến dạng hay không.
- Ưu tiên số đo trực tiếp trên trục và housing nếu phốt cũ đã hư hỏng.
Số đo có thể sai lệch do mài mòn, biến dạng, bụi bẩn, vị trí đo hoặc độ chính xác của dụng cụ. Nên đo lặp lại tại nhiều điểm trước khi xác nhận.
Checklist đo kiểm riêng cho size 130x200x12
- Trục được xác nhận theo đường kính danh nghĩa 130 mm.
- Lỗ housing được xác nhận theo đường kính danh nghĩa 200 mm.
- Khoang lắp có chiều sâu phù hợp với chiều dày 12 mm.
- Khoảng hướng kính cần bố trí là 35 mm mỗi phía.
- Phốt cũ không bị dùng làm chuẩn duy nhất khi đã biến dạng.
- Hướng môi chính và môi chắn bụi được xác định trước khi lắp.
Khi nào nên chọn size 130x200x12?
- Trục có đường kính danh nghĩa đúng 130 mm.
- Lỗ housing có đường kính danh nghĩa đúng 200 mm.
- Khoang lắp đáp ứng chiều dày 12 mm.
- Kết cấu cần phốt TC hai môi có môi chắn bụi.
- Dầu hoặc môi chất đã được xác nhận tương thích với NBR.
- Nhiệt độ, tốc độ và áp suất đã được kiểm tra phù hợp.
Khi nào không nên chọn?
- Chỉ có một hoặc hai kích thước trong 130 × 200 × 12 mm trùng khớp.
- Kích thước chỉ được đo trên phốt cũ đã co, trương nở hoặc biến dạng.
- Môi chất không tương thích với NBR.
- Hệ thống có áp suất cao và cần phốt chuyên dụng.
- Trục bị xước, rỗ hoặc mòn thành rãnh tại vùng tiếp xúc.
- Trục có độ đảo hoặc lệch tâm lớn.
- Kết cấu yêu cầu type khác TC.
- Nhiệt độ hoặc tốc độ chưa được xác nhận.
Bảng phòng tránh nhầm kích thước
| Trường hợp | Rủi ro | Biểu hiện sau khi lắp | Cách kiểm tra trước khi mua |
|---|---|---|---|
| Đúng d nhưng sai D | Phốt lỏng hoặc không ép vừa housing | Phốt xoay, nghiêng hoặc biến dạng | Đo lỗ và xác nhận D = 200 mm |
| Đúng d và D nhưng sai B | Sai vị trí theo chiều trục | Phốt nhô ra hoặc nằm quá sâu | Đo khoang và xác nhận B = 12 mm |
| Sai d nhưng đúng D | Môi phốt tiếp xúc sai với trục | Rò dầu hoặc ma sát bất thường | Đo trục và xác nhận d = 130 mm |
| Đảo nhầm d và D | Chọn sai cấu hình | Không thể lắp | Đọc theo thứ tự trong × ngoài × dày |
| Chọn size gần giống | Sai độ lắp ghép | Rò rỉ hoặc hỏng phốt sớm | Đối chiếu đủ 130 × 200 × 12 mm |
| Đo phốt cũ bị biến dạng | Nhận dạng sai size ban đầu | Phốt mới không khớp cụm lắp | Ưu tiên đo trực tiếp trục và housing |
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra đúng kích thước 130 × 200 × 12 mm.
- Vệ sinh sạch trục và housing.
- Loại bỏ ba via và cạnh sắc.
- Kiểm tra rãnh then, ren và vết xước trên trục.
- Bôi trơn nhẹ môi phốt bằng môi chất tương thích.
- Đặt môi làm kín chính quay về phía dầu cần giữ.
- Bảo vệ môi phốt khi đi qua ren hoặc rãnh then.
- Dùng dụng cụ ép phù hợp với đường kính ngoài 200 mm.
- Ép phốt vuông góc với tâm lỗ.
- Không đóng trực tiếp vào một điểm trên chu vi.
- Kiểm tra độ sâu lắp theo chiều dày 12 mm.
- Kiểm tra dấu hiệu rò rỉ sau khi vận hành.
Nguyên nhân phốt nhanh hỏng
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách kiểm tra | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| Rò tại trục | Sai d hoặc trục bị mòn, xước | Đo trục 130 mm và kiểm tra bề mặt | Chọn đúng size, xử lý trục |
| Rò quanh vỏ ngoài | Sai D hoặc housing hư hỏng | Đo lỗ 200 mm | Dùng đúng đường kính ngoài |
| Sai vị trí lắp | Sai chiều dày B | Đo khoang lắp | Chọn đúng B = 12 mm |
| Mòn không đều | Lắp nghiêng hoặc lệch tâm | Kiểm tra độ vuông của phốt | Ép lại đúng phương |
| Rò ngay sau lắp | Lắp ngược môi phốt | Kiểm tra hướng môi chính | Quay môi chính về phía dầu |
| Môi phốt mòn sớm | Thiếu bôi trơn ban đầu | Kiểm tra bề mặt môi | Bôi trơn trước khi lắp |
| Cao su trương hoặc nứt | NBR không tương thích môi chất | Xác định loại dầu hoặc hóa chất | Đổi vật liệu phù hợp |
| Môi phốt chai hoặc mòn nhanh | Nhiệt độ hoặc tốc độ vượt giới hạn | Đối chiếu điều kiện vận hành | Xác nhận lại thiết kế và vật liệu |
| Vùng làm kín bị xước | Bụi bẩn lọt vào | Kiểm tra môi phụ và môi trường | Vệ sinh, cải thiện chắn bụi |
Câu hỏi thường gặp về phốt 130x200x12
Phốt 130x200x12 dùng cho trục bao nhiêu mm?
Phốt có đường kính trong danh nghĩa 130 mm, vì vậy cần đối chiếu với trục danh nghĩa 130 mm.
Lỗ lắp cần có đường kính bao nhiêu?
Lỗ housing cần có đường kính danh nghĩa tương ứng với đường kính ngoài 200 mm của phốt.
Chiều dày phốt 130x200x12 là bao nhiêu?
Chiều dày B của phốt là 12 mm theo phương trục.
Tiết diện hướng kính của phốt là bao nhiêu?
Chênh lệch D − d là 200 − 130 = 70 mm. Tiết diện hướng kính bằng 70 ÷ 2 = 35 mm mỗi phía.
Có thể thay bằng phốt cùng d = 130 mm nhưng khác D không?
Không nên. Đường kính ngoài phải tương ứng với lỗ housing danh nghĩa 200 mm.
Có thể dùng phốt cùng d và D nhưng khác B không?
Không nên dùng khi chưa kiểm tra khoang lắp. Chiều dày khác 12 mm có thể làm phốt nằm sai vị trí.
Môi làm kín chính phải quay về hướng nào?
Môi làm kín chính có lò xo thường được đặt quay về phía dầu hoặc môi chất cần giữ.
Cần cung cấp thêm dữ liệu gì để kiểm tra khả năng tương thích?
Ngoài kích thước 130 × 200 × 12 mm, cần cung cấp loại dầu hoặc môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ trục, tình trạng bề mặt trục và hình ảnh phốt cũ.
Tham khảo danh mục phốt dầu
Xem thêm các chủng loại và kích thước tại danh mục phốt dầu và phốt chặn dầu TDKMART.COM.
Cần tư vấn chọn Phốt dầu TC NBR 130x200x12?
Khách hàng vui lòng cung cấp các thông tin sau để kiểm tra kích thước và điều kiện sử dụng:
- Kích thước d × D × B.
- Hình ảnh mặt trước và mặt sau.
- Ký hiệu trên phốt cũ.
- Đường kính trục.
- Đường kính lỗ lắp.
- Loại dầu hoặc môi chất.
- Nhiệt độ làm việc.
- Áp suất hệ thống.
- Tốc độ trục.
Đơn vị bán hàng: TDKMART.COM