Phốt dầu Oil seal 22.86x40x6.35 TC VITON

Mã sản phẩm: 100030050350000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 22.86×40×6.35 mm có d = 22.86 mm, D = 40 mm và B = 6.35 mm. ΔD = 17.14 mm, T = 8.57 mm; B nhỏ hơn T 2.22 mm, ΔBT = -2.22 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Đọc đúng thông số TC Viton 22.86×40×6.35 mm

Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.

Phân nhóm để tránh đọc nhầm

Khi đối chiếu phớt 22.86×40×6.35 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 6.35 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm. Cùng D có thể gặp 14×40×10 mm.

Điểm khác biệt với TC NBR và kiểu HMSA10 RG

Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 22.86×40×6.35 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d22.86 mmĐường kính trục danh nghĩa
D40 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B6.35 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/28.57 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.75 / 0.74Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Loại trừ nhầm với các size lân cận

Khi đặt cạnh size 25×40×6 mm, d lớn hơn 2.14 mm; D giữ nguyên ở 40 mm; B nhỏ hơn 0.35 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Mốc loại trừ gần là 12.7×25.4×6.35 mm: d nhỏ hơn 10.16 mm; D nhỏ hơn 14.6 mm; B giữ nguyên ở 6.35 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Kiểm tra quan hệ giữa trục, vỏ và bề rộng

Không nên chỉ ghi lại 22.86 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 40 mm và B = 6.35 mm. Chênh đường kính 17.14 mm tương ứng T = 8.57 mm mỗi phía; B nhỏ hơn T 2.22 mm. Giá trị D/d = 1.75 và B/T = 0.74 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.

Checklist đo và nhận diện

Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.

  1. Ghi size chuẩn là 22.86×40×6.35 mm, không đảo thứ tự.
  2. Đánh dấu số nào là d, D và B trên phiếu đo.
  3. Loại trừ các size gần bằng cách so từng sai khác, không chọn theo ngoại hình.
  4. Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận Viton/FKM và type TC trước khi giao.

Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 22.86×40×6.35 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347