Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 25x45x10 TC

Mã sản phẩm: 100030205870000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 25×45×10 mm có d = 25 mm, D = 45 mm và B = 10 mm. ΔD = 20 mm, T = 10 mm; B bằng T 0 mm, ΔBT = 0 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Đọc đúng thông số TC Viton 25×45×10 mm

Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.

Phân nhóm để tránh đọc nhầm

Khi đối chiếu phớt 25×45×10 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 10 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm. Cùng d gần nhất có 25×32×4 mm. Cùng D có thể gặp 30×45×6 mm.

Điểm khác biệt với TC NBR và kiểu HMSA10 RG

Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 25×45×10 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d25 mmĐường kính trục danh nghĩa
D45 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B10 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/210 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.80 / 1.00Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Phân biệt biến thể cùng d và B

Size 25×42×10 mm giữ nguyên d = 25 mm và B = 10 mm, còn D của sản phẩm hiện tại lớn hơn 3 mm (7.1%). Do đó, cùng trục và cùng bề rộng chưa đủ; đường kính lỗ lắp vẫn phải được xác nhận.

Loại trừ nhầm với các size lân cận

Đối chiếu với 25×42×10 mm cho thấy d giữ nguyên ở 25 mm; D nhỏ hơn 3 mm; B giữ nguyên ở 10 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Size 30×45×8 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d lớn hơn 5 mm; D giữ nguyên ở 45 mm; B nhỏ hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Kiểm tra quan hệ giữa trục, vỏ và bề rộng

Không nên chỉ ghi lại 25 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 45 mm và B = 10 mm. Chênh đường kính 20 mm tương ứng T = 10 mm mỗi phía; B gần với T; chênh lệch chỉ 0 mm. Giá trị D/d = 1.80 và B/T = 1.00 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.

Checklist đo và nhận diện

Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo.

  1. Ghi size chuẩn là 25×45×10 mm, không đảo thứ tự.
  2. Đánh dấu số nào là d, D và B trên phiếu đo.
  3. Loại trừ các size gần bằng cách so từng sai khác, không chọn theo ngoại hình.
  4. Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận Viton/FKM và type TC trước khi giao.

Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 25×45×10 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347