-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030218700000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Trang sản phẩm này dành riêng cho phiên bản TC Viton. Người mua không nên dùng mỗi kích thước để thay thế trực tiếp cho TC NBR hoặc một kiểu phốt khác có cùng d×D×B.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 32 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 52 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 12 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 10 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.62 / 1.20 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Khi đặt cạnh size 32×45×7 mm, d giữ nguyên ở 32 mm; D nhỏ hơn 7 mm; B nhỏ hơn 5 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Mốc loại trừ gần là 30×52×7 mm: d nhỏ hơn 2 mm; D giữ nguyên ở 52 mm; B nhỏ hơn 5 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Xét theo đường kính trục, có 3 lựa chọn cùng d = 32 mm. Xét theo đường kính ngoài, có 4 lựa chọn cùng D = 52 mm. Xét theo bề rộng, có 14 lựa chọn cùng B = 12 mm. Bộ số hiện tại chỉ được xác định khi ba nhóm giao nhau đúng tại 32×52×12 mm. Cùng d gần nhất có 32×45×7 mm. Cùng D có thể gặp 30×52×7 mm.
Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo.
Viton là yếu tố phân biệt chính của hồ sơ này. Các trị số hình học có thể giống hoàn toàn một sản phẩm NBR, nên việc tìm theo size chung chưa đủ. Cần đối chiếu thêm tên vật liệu, mã sản phẩm, thông tin trên bao bì và nguồn cung trước khi coi hai sản phẩm có thể thay thế.
Bộ số này có thể kiểm tra bằng phương trình D = d + 2T: 52 = 32 + 2×10. Sau đó so B với T, thu được ΔBT = 2 mm. K1 đạt 1.62, còn K2 đạt 1.20; đây là các dấu vết số học riêng để đối chiếu với catalogue hoặc phiếu đo.
Điểm chốt: Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, type TC và vật liệu Viton cùng được xác nhận. Các size khác có thể tra tại các kích thước phớt dầu Viton trên TDKMART.COM.