-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030153950000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Hồ sơ dưới đây tách riêng yếu tố kích thước và yếu tố vật liệu. Ba số d×D×B xác định không gian lắp, còn tên TC Viton xác định biến thể sản phẩm đang được mô tả trên trang này.
Size 38×52×6 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d lớn hơn 0.2 mm; D lớn hơn 4 mm; B giữ nguyên ở 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
So với 35×45×6 mm, d nhỏ hơn 2.8 mm; D nhỏ hơn 3 mm; B giữ nguyên ở 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Không nên gộp 37.8×48×6 mm TC Viton với TC NBR cùng kích thước. Hai trang phục vụ hai yêu cầu vật liệu khác nhau, dù cùng lắp trên một bộ kích thước danh nghĩa. Trước khi chốt, hãy ghi rõ “TC Viton” trong yêu cầu báo giá và giữ nguyên thứ tự d×D×B.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 37.8 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 48 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 6 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 5.1 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.27 / 1.18 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Size này giao với ba nhóm dữ liệu: 1 sản phẩm có cùng d, 1 sản phẩm có cùng D và 13 sản phẩm có cùng B. Trong nhóm cùng D, nó ở vị trí 1/1 theo d và B; trong nhóm cùng B, vị trí là 12/13. Do đó, tìm theo một số đơn lẻ rất dễ dẫn sang trang khác.
Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
Từ d = 37.8 mm và D = 48 mm, phép kiểm tra ngược cho kết quả D − d = 10.2 mm và T = (D − d)/2 = 5.1 mm. Bề rộng B = 6 mm tạo ΔBT = 0.9 mm. Hai tỷ lệ K1 = 1.27 và K2 = 1.18 giúp phát hiện trường hợp đọc nhầm một số nhưng vẫn tưởng size hợp lý.
Ghi nhớ: Cùng kích thước không có nghĩa cùng vật liệu. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi “TC Viton 37.8×48×6 mm” và đối chiếu thêm nhóm sản phẩm TC Viton.