-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030218230000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.
Khi đối chiếu phớt 80×100×10 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 10 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm. Cùng d gần nhất có 80×102×11 mm. Cùng D có thể gặp 70×100×13 mm.
Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 80×100×10 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 80 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 100 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 10 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 10 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.25 / 1.00 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Mốc loại trừ gần là 80×102×11 mm: d giữ nguyên ở 80 mm; D lớn hơn 2 mm; B lớn hơn 1 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Đối chiếu với 75×100×13 mm cho thấy d nhỏ hơn 5 mm; D giữ nguyên ở 100 mm; B lớn hơn 3 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Không nên chỉ ghi lại 80 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 100 mm và B = 10 mm. Chênh đường kính 20 mm tương ứng T = 10 mm mỗi phía; B gần với T; chênh lệch chỉ 0 mm. Giá trị D/d = 1.25 và B/T = 1.00 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.
Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo.
Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 80×100×10 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.