Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 80x105x12 TC

Mã sản phẩm: 100030184350000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 80×105×12 mm có d = 80 mm, D = 105 mm và B = 12 mm. ΔD = 25 mm, T = 12.5 mm; B nhỏ hơn T 0.5 mm, ΔBT = -0.5 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Cách loại trừ nhầm size đối với TC Viton 80×105×12 mm

Hồ sơ dưới đây tách riêng yếu tố kích thước và yếu tố vật liệu. Ba số d×D×B xác định không gian lắp, còn tên TC Viton xác định biến thể sản phẩm đang được mô tả trên trang này.

Đối chiếu chéo để tránh chọn theo cảm tính

So với 80×105×13 mm, d giữ nguyên ở 80 mm; D giữ nguyên ở 105 mm; B lớn hơn 1 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Khi đặt cạnh size 85×105×12 mm, d lớn hơn 5 mm; D giữ nguyên ở 105 mm; B giữ nguyên ở 12 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Vì sao không nên gộp với trang NBR cùng size

Không nên gộp 80×105×12 mm TC Viton với TC NBR cùng kích thước. Hai trang phục vụ hai yêu cầu vật liệu khác nhau, dù cùng lắp trên một bộ kích thước danh nghĩa. Trước khi chốt, hãy ghi rõ “TC Viton” trong yêu cầu báo giá và giữ nguyên thứ tự d×D×B.

Phân biệt biến thể cùng d và D

80×105×13 mm có cùng d và D nhưng B lớn hơn size hiện tại 1 mm. Chiều rộng hiện tại nhỏ hơn khoảng 7.7% so với mốc đối chiếu. Khi rãnh hoặc vai chặn giới hạn theo chiều trục, chỉ một sai khác nhỏ ở B cũng đủ làm hai mã không còn đồng nhất.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d80 mmĐường kính trục danh nghĩa
D105 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B12 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/212.5 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.31 / 0.96Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Bối cảnh của size trong danh mục

Size này giao với ba nhóm dữ liệu: 4 sản phẩm có cùng d, 4 sản phẩm có cùng D và 14 sản phẩm có cùng B. Trong nhóm cùng D, nó ở vị trí 2/4 theo d và B; trong nhóm cùng B, vị trí là 6/14. Do đó, tìm theo một số đơn lẻ rất dễ dẫn sang trang khác. Cùng d gần nhất có 80×100×10 mm. Cùng D có thể gặp 70×105×13 mm.

Trình tự đối chiếu hạn chế sai số

Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo.

  1. Kiểm tra vị trí lắp có khớp d 80 mm và D 105 mm.
  2. Đối chiếu chiều rộng danh nghĩa B 12 mm, không suy ra B từ hình ảnh.
  3. Không nhận diện vật liệu chỉ bằng màu sắc hoặc cảm giác bề mặt.
  4. Chốt mã hàng sau khi size, type TC và vật liệu Viton đều trùng khớp.

Các tỷ lệ giúp kiểm tra ngược kích thước

Từ d = 80 mm và D = 105 mm, phép kiểm tra ngược cho kết quả D − d = 25 mm và T = (D − d)/2 = 12.5 mm. Bề rộng B = 12 mm tạo ΔBT = -0.5 mm. Hai tỷ lệ K1 = 1.31 và K2 = 0.96 giúp phát hiện trường hợp đọc nhầm một số nhưng vẫn tưởng size hợp lý.

Ghi nhớ: Cùng kích thước không có nghĩa cùng vật liệu. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi “TC Viton 80×105×12 mm” và đối chiếu thêm nhóm sản phẩm TC Viton.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347