-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100070013020000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.
Khi đối chiếu phớt 165×203.5×16 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 16 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm. Cùng d gần nhất có 165×203.5×18 mm. Cùng D có thể gặp 165×203.5×18 mm.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 165 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 203.5 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 16 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 19.25 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.23 / 0.83 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
165×203.5×18 mm có cùng d và D nhưng B lớn hơn size hiện tại 2 mm. Chiều rộng hiện tại nhỏ hơn khoảng 11.1% so với mốc đối chiếu. Khi rãnh hoặc vai chặn giới hạn theo chiều trục, chỉ một sai khác nhỏ ở B cũng đủ làm hai mã không còn đồng nhất.
Không nên chỉ ghi lại 165 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 203.5 mm và B = 16 mm. Chênh đường kính 38.5 mm tương ứng T = 19.25 mm mỗi phía; B nhỏ hơn T 3.25 mm. Giá trị D/d = 1.23 và B/T = 0.83 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.
Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 165×203.5×16 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
Đối chiếu với 165×203.5×18 mm cho thấy d giữ nguyên ở 165 mm; D giữ nguyên ở 203.5 mm; B lớn hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Size 178×203.5×12 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d lớn hơn 13 mm; D giữ nguyên ở 203.5 mm; B nhỏ hơn 4 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 165×203.5×16 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.