-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030183150000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Với phớt dầu cùng size, sai sót thường xảy ra khi người kiểm tra chỉ nhìn đường kính trục. Nội dung bổ sung này dùng toàn bộ ba kích thước và thông tin Viton để tách sản phẩm khỏi các trang NBR có hình học giống nhau.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 190 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 220 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 15 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 15 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.16 / 1.00 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp.
Khi so sánh các kích thước lân cận, cần kiểm tra lần lượt d = 190 mm, D = 220 mm và B = 15 mm thay vì kết luận từ một trị số trùng nhau. Kết quả đo thiếu một trong ba số chưa đủ để xác nhận đúng trang TC Viton này.
Khi mẫu cũ bị biến dạng, có thể dùng quan hệ số để kiểm tra: ΔD = 30 mm, T = 15 mm, ΔBT = 0 mm. Nếu số đo thực tế làm thay đổi đáng kể K1 = 1.16 hoặc K2 = 1.00, cần đo lại thay vì làm tròn sang size khác.
Size 200×230×15 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d lớn hơn 10 mm; D lớn hơn 10 mm; B giữ nguyên ở 15 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
So với 210×240×15 mm, d lớn hơn 20 mm; D lớn hơn 20 mm; B giữ nguyên ở 15 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Phiên bản 190×220×15 mm trên trang này được mô tả là TC Viton. Một phốt TC NBR cùng size có thể trùng toàn bộ d, D, B và các phép tính hình học, nhưng vẫn là sản phẩm khác về vật liệu. Khi nhận hàng hoặc đối chiếu mẫu, nên kiểm tra mã hàng, nhãn bao gói, chứng từ hoặc xác nhận của nhà cung cấp; không dùng màu cao su làm căn cứ duy nhất.
Xác nhận cuối: Hình học đúng chỉ là bước đầu; vật liệu và mã hàng phải khớp trước khi đặt. TDKMART.COM tập hợp các lựa chọn tại hệ thống sản phẩm phớt dầu TC Viton.