Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 200x230x15 TC

Mã sản phẩm: 100030061540000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 200×230×15 mm có d = 200 mm, D = 230 mm và B = 15 mm. ΔD = 30 mm, T = 15 mm; B bằng T 0 mm, ΔBT = 0 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Đọc đúng thông số TC Viton 200×230×15 mm

Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.

Phân nhóm để tránh đọc nhầm

Khi đối chiếu phớt 200×230×15 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 15 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm.

Điểm khác biệt với TC NBR và kiểu HMSA10 RG

Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 200×230×15 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d200 mmĐường kính trục danh nghĩa
D230 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B15 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/215 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.15 / 1.00Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Loại trừ nhầm với các size lân cận

Đối chiếu với 210×240×15 mm cho thấy d lớn hơn 10 mm; D lớn hơn 10 mm; B giữ nguyên ở 15 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Size 190×220×15 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d nhỏ hơn 10 mm; D nhỏ hơn 10 mm; B giữ nguyên ở 15 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Kiểm tra quan hệ giữa trục, vỏ và bề rộng

Không nên chỉ ghi lại 200 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 230 mm và B = 15 mm. Chênh đường kính 30 mm tương ứng T = 15 mm mỗi phía; B gần với T; chênh lệch chỉ 0 mm. Giá trị D/d = 1.15 và B/T = 1.00 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.

Checklist đo và nhận diện

Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp.

  1. Ghi size chuẩn là 200×230×15 mm, không đảo thứ tự.
  2. Đánh dấu số nào là d, D và B trên phiếu đo.
  3. Loại trừ các size gần bằng cách so từng sai khác, không chọn theo ngoại hình.
  4. Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận Viton/FKM và type TC trước khi giao.

Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 200×230×15 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347