-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030051200000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Hồ sơ dưới đây tách riêng yếu tố kích thước và yếu tố vật liệu. Ba số d×D×B xác định không gian lắp, còn tên TC Viton xác định biến thể sản phẩm đang được mô tả trên trang này.
Không nên gộp 178×203.5×12 mm TC Viton với TC NBR cùng kích thước. Hai trang phục vụ hai yêu cầu vật liệu khác nhau, dù cùng lắp trên một bộ kích thước danh nghĩa. Trước khi chốt, hãy ghi rõ “TC Viton” trong yêu cầu báo giá và giữ nguyên thứ tự d×D×B.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 178 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 203.5 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 12 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 12.75 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.14 / 0.94 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Size này giao với ba nhóm dữ liệu: 1 sản phẩm có cùng d, 3 sản phẩm có cùng D và 14 sản phẩm có cùng B. Trong nhóm cùng D, nó ở vị trí 3/3 theo d và B; trong nhóm cùng B, vị trí là 14/14. Do đó, tìm theo một số đơn lẻ rất dễ dẫn sang trang khác. Cùng D có thể gặp 165×203.5×16 mm.
Khi đặt cạnh size 165×203.5×16 mm, d nhỏ hơn 13 mm; D giữ nguyên ở 203.5 mm; B lớn hơn 4 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Mốc loại trừ gần là 130×160×12 mm: d nhỏ hơn 48 mm; D nhỏ hơn 43.5 mm; B giữ nguyên ở 12 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Từ d = 178 mm và D = 203.5 mm, phép kiểm tra ngược cho kết quả D − d = 25.5 mm và T = (D − d)/2 = 12.75 mm. Bề rộng B = 12 mm tạo ΔBT = -0.75 mm. Hai tỷ lệ K1 = 1.14 và K2 = 0.94 giúp phát hiện trường hợp đọc nhầm một số nhưng vẫn tưởng size hợp lý.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
Ghi nhớ: Cùng kích thước không có nghĩa cùng vật liệu. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi “TC Viton 178×203.5×12 mm” và đối chiếu thêm nhóm sản phẩm TC Viton.