-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030152580000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Trang sản phẩm này dành riêng cho phiên bản TC Viton. Người mua không nên dùng mỗi kích thước để thay thế trực tiếp cho TC NBR hoặc một kiểu phốt khác có cùng d×D×B.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 165 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 203.5 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 18 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 19.25 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.23 / 0.94 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Mốc loại trừ gần là 165×203.5×16 mm: d giữ nguyên ở 165 mm; D giữ nguyên ở 203.5 mm; B nhỏ hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Đối chiếu với 178×203.5×12 mm cho thấy d lớn hơn 13 mm; D giữ nguyên ở 203.5 mm; B nhỏ hơn 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Một biến thể gần cần loại trừ là 165×203.5×16 mm dùng chung d = 165 mm và D = 203.5 mm. Phiên bản hiện tại rộng hơn 2 mm, tương đương khoảng 12.5% so với B của size đối chiếu. Đây là khác biệt nằm hoàn toàn ở chiều rộng theo trục; không được bỏ qua B chỉ vì hai đường kính đã trùng.
Xét theo đường kính trục, có 2 lựa chọn cùng d = 165 mm. Xét theo đường kính ngoài, có 3 lựa chọn cùng D = 203.5 mm. Xét theo bề rộng, có 1 lựa chọn cùng B = 18 mm. Bộ số hiện tại chỉ được xác định khi ba nhóm giao nhau đúng tại 165×203.5×18 mm. Cùng d gần nhất có 165×203.5×16 mm. Cùng D có thể gặp 165×203.5×16 mm.
Với kích thước lớn, nên đo tại nhiều vị trí quanh chu vi và dùng dụng cụ có dải đo phù hợp. Đây là size có số thập phân; không được tự làm tròn thành số nguyên hoặc đổi dấu thập phân khi nhập dữ liệu.
Viton là yếu tố phân biệt chính của hồ sơ này. Các trị số hình học có thể giống hoàn toàn một sản phẩm NBR, nên việc tìm theo size chung chưa đủ. Cần đối chiếu thêm tên vật liệu, mã sản phẩm, thông tin trên bao bì và nguồn cung trước khi coi hai sản phẩm có thể thay thế.
Bộ số này có thể kiểm tra bằng phương trình D = d + 2T: 203.5 = 165 + 2×19.25. Sau đó so B với T, thu được ΔBT = -1.25 mm. K1 đạt 1.23, còn K2 đạt 0.94; đây là các dấu vết số học riêng để đối chiếu với catalogue hoặc phiếu đo.
Điểm chốt: Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, type TC và vật liệu Viton cùng được xác nhận. Các size khác có thể tra tại các kích thước phớt dầu Viton trên TDKMART.COM.