-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 1.78 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Trong dải Viton/FKM hiện có, 1.78 mm là tiết diện thứ 1; thông số này phải đi cùng mã vật liệu khi đặt hàng.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
Nên tách cuộn theo cấp vật liệu, giữ nhãn ở cả bao bì ngoài và lõi cuộn, đồng thời ghi chiều dài còn lại sau mỗi lần cắt. Không để NBR và FKM cùng size trong một khay không có nhận diện.
| Chiều dài | Thể tích mặt cắt |
|---|---|
| 0.5 m | 1,244 cm³ |
| 2 m | 4,977 cm³ |
| 10 m | 24,885 cm³ |
Dùng để so sánh size, không dùng thay khối lượng thực tế.
| CS | 1.78 mm |
|---|---|
| Cấp FKM | Điền mã hoặc tài liệu yêu cầu |
| Đường kính vòng | Ghi ID hoặc OD |
| Chiều dài/số lượng | Ghi rõ đơn vị |
| Điều kiện tiếp xúc | Môi chất và nhiệt độ thực tế |
mã lô, nhãn cuộn, cấp FKM, ngày nhận và chiều dài còn lại nên được lưu cùng sản phẩm. Việc truy xuất giúp tránh trộn hai hợp chất FKM có bề ngoài tương tự.
Trang Oring Cord NBR 1.78 mm chỉ dùng để đối chiếu vật liệu cùng CS. Không coi đó là sản phẩm thay thế trực tiếp cho Viton/FKM.
| Tiết diện liên quan | Chênh diện tích so với size hiện tại |
|---|---|
| 2 mm | 0,653 mm² |
| 2.4 mm | 2,035 mm² |
| 2.5 mm | 2,42 mm² |
Không, Viton là tên thương mại thường gặp của một số FKM.
Không nên.
Phụ thuộc OD hoặc ID vòng.
Về danh mục Oring Cord Viton/FKM trực tiếp.
Đo CS, ID/OD, độ phẳng và vùng nối.
L0 = π × (220 − 1.78) ≈ 685,56 mm.
Giữ mã cấp FKM cùng thông tin CS. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 1.78 mm.