-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 2.4 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Trang này được tách riêng để lưu dữ liệu của CS 2.4 mm và tránh gộp với sản phẩm NBR có cùng hình học.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
| OD | ID | L0 |
|---|---|---|
| 320 mm | 315.2 mm | 997,77 mm |
| 800 mm | 795.2 mm | 2.505,73 mm |
| 1400 mm | 1395.2 mm | 4.390,69 mm |
Cần xác nhận chất xử lý bề mặt, keo hoặc vật liệu nối, thời gian đóng rắn, đồ gá đồng tâm và kiểm tra sau nối. Chỉ kiểm tra phần dây mà bỏ qua mối nối có thể dẫn đến đánh giá không đầy đủ.
Hồ sơ nên tách nhiệt độ liên tục, thời điểm tăng cao, thời gian tiếp xúc và nhiệt độ tại chính vị trí gioăng. Không gán một giới hạn chung cho mọi hợp chất FKM.
| Mục | Điều cần xác nhận |
|---|---|
| Nhãn vật liệu | Khớp với yêu cầu FKM/Viton |
| CS | Đo tại phần dây nguyên và gần vùng nối |
| OD/ID | Phù hợp phép tính |
| Mối nối | Không có bậc hoặc khe |
| Độ phẳng | Vòng không vênh khi đặt trên mặt phẳng |
| Chiều dài | Thể tích mặt cắt |
|---|---|
| 0.5 m | 2,262 cm³ |
| 2 m | 9,048 cm³ |
| 10 m | 45,239 cm³ |
Dùng để so sánh size, không dùng thay khối lượng thực tế.
Nếu mẫu có dấu hiệu dẹt, nứt, phồng hoặc dẹt, số đo hiện tại có thể không phản ánh CS ban đầu. Hãy đối chiếu rãnh và tài liệu thiết bị.
Vì khả năng phù hợp phụ thuộc cấp FKM và môi chất.
Chưa đủ.
Có, cần giữ dữ liệu cấp hợp chất.
Khi thiết kế yêu cầu hoặc có đúng size sẵn.
Cách ID một khoảng bằng bán kính CS.
L0 = π × (282 − 2.4) ≈ 878,39 mm.
Xác nhận hệ nối trước khi gia công. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 2.4 mm.