-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 5 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Việc chọn size 5 mm nên dựa trên bản vẽ, rãnh và nhãn vật liệu, không dựa vào màu nâu hoặc màu đen.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
Nếu mẫu có dấu hiệu cứng, mòn lệch, mất nhãn hoặc cứng, số đo hiện tại có thể không phản ánh CS ban đầu. Hãy đối chiếu rãnh và tài liệu thiết bị.
nhãn cuộn, cấp FKM, ngày nhận, chiều dài còn lại và người cắt nên được lưu cùng sản phẩm. Việc truy xuất giúp tránh trộn hai hợp chất FKM có bề ngoài tương tự.
| OD | ID | L0 |
|---|---|---|
| 280 mm | 270 mm | 863,94 mm |
| 720 mm | 710 mm | 2.246,24 mm |
| 1500 mm | 1490 mm | 4.696,68 mm |
Quay về danh mục Viton theo tiết diện; size 4.75 mm, size 5.34 mm, size 4.5 mm. Cấp trên gồm Oring Cord và Oring tổng.
| CS | 5 mm |
|---|---|
| Cấp FKM | Điền mã hoặc tài liệu yêu cầu |
| Đường kính vòng | Ghi ID hoặc OD |
| Chiều dài/số lượng | Ghi rõ đơn vị |
| Điều kiện tiếp xúc | Môi chất và nhiệt độ thực tế |
| Mục | Điều cần xác nhận |
|---|---|
| Nhãn vật liệu | Khớp với yêu cầu FKM/Viton |
| CS | Đo tại phần dây nguyên và gần vùng nối |
| OD/ID | Phù hợp phép tính |
| Mối nối | Không có bậc hoặc khe |
| Độ phẳng | Vòng không vênh khi đặt trên mặt phẳng |
Không.
L0 = π × (OD − CS).
Phụ thuộc OD hoặc ID vòng.
Về danh mục Oring Cord Viton/FKM trực tiếp.
Khi thiết kế yêu cầu hoặc có đúng size sẵn.
L0 = π × (623 − 5) ≈ 1.941,5 mm.
Dùng OD hoặc ID rõ ràng để tính đường tâm. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 5 mm.