-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 16 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Trong dải Viton/FKM hiện có, 16 mm là tiết diện thứ 33; thông số này phải đi cùng mã vật liệu khi đặt hàng.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
Với CS 16 mm, ID tính được bằng 128 mm; đường kính trung bình 144 mm; chiều dài hình học khoảng 452,39 mm.
| Chiều dài | Thể tích mặt cắt |
|---|---|
| 0.5 m | 100,531 cm³ |
| 2 m | 402,124 cm³ |
| 10 m | 2.010,619 cm³ |
Dùng để so sánh size, không dùng thay khối lượng thực tế.
Nên tách cuộn theo cấp vật liệu, giữ nhãn ở cả bao bì ngoài và lõi cuộn, đồng thời ghi chiều dài còn lại sau mỗi lần cắt. Không để NBR và FKM cùng size trong một khay không có nhận diện.
| CS | 16 mm |
|---|---|
| Cấp FKM | Điền mã hoặc tài liệu yêu cầu |
| Đường kính vòng | Ghi ID hoặc OD |
| Chiều dài/số lượng | Ghi rõ đơn vị |
| Điều kiện tiếp xúc | Môi chất và nhiệt độ thực tế |
| Mục | Điều cần xác nhận |
|---|---|
| Nhãn vật liệu | Khớp với yêu cầu FKM/Viton |
| CS | Đo tại phần dây nguyên và gần vùng nối |
| OD/ID | Phù hợp phép tính |
| Mối nối | Không có bậc hoặc khe |
| Độ phẳng | Vòng không vênh khi đặt trên mặt phẳng |
Quay về danh mục Viton theo tiết diện; size 15 mm, size 17 mm, size 14 mm. Cấp trên gồm Oring Cord và Oring tổng.
Không.
Không mặc định.
Phụ thuộc OD hoặc ID vòng.
Đo CS, ID/OD, độ phẳng và vùng nối.
Không.
L0 = π × (1212 − 16) ≈ 3.757,34 mm.
Xác nhận hệ nối trước khi gia công. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 16 mm.