-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 25 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. CS 25 mm ảnh hưởng trực tiếp đến diện tích mặt cắt; vì vậy size gần không được xem là thay thế tự động.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
| Mục | Điều cần xác nhận |
|---|---|
| Nhãn vật liệu | Khớp với yêu cầu FKM/Viton |
| CS | Đo tại phần dây nguyên và gần vùng nối |
| OD/ID | Phù hợp phép tính |
| Mối nối | Không có bậc hoặc khe |
| Độ phẳng | Vòng không vênh khi đặt trên mặt phẳng |
cấp FKM, ngày nhận, chiều dài còn lại, người cắt và mã lô nên được lưu cùng sản phẩm. Việc truy xuất giúp tránh trộn hai hợp chất FKM có bề ngoài tương tự.
| OD | ID | L0 |
|---|---|---|
| 320 mm | 270 mm | 926,77 mm |
| 800 mm | 750 mm | 2.434,73 mm |
| 1500 mm | 1450 mm | 4.633,85 mm |
| Tiết diện liên quan | Chênh diện tích so với size hiện tại |
|---|---|
| 22 mm | -110,741 mm² |
| 20 mm | -176,715 mm² |
| 30 mm | 215,984 mm² |
Nên tách cuộn theo cấp vật liệu, giữ nhãn ở cả bao bì ngoài và lõi cuộn, đồng thời ghi chiều dài còn lại sau mỗi lần cắt. Không để NBR và FKM cùng size trong một khay không có nhận diện.
| CS | 25 mm |
|---|---|
| Cấp FKM | Điền mã hoặc tài liệu yêu cầu |
| Đường kính vòng | Ghi ID hoặc OD |
| Chiều dài/số lượng | Ghi rõ đơn vị |
| Điều kiện tiếp xúc | Môi chất và nhiệt độ thực tế |
Không mặc định.
L0 = π × (OD − CS).
Không đáng tin cậy nếu không kiểm tra rãnh.
Về danh mục Oring Cord Viton/FKM trực tiếp.
Đo CS, ID/OD, độ phẳng và vùng nối.
L0 = π × (1398 − 25) ≈ 4.313,41 mm.
Liên kết sản phẩm về đúng danh mục Viton. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 25 mm.