-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 9.5 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Đây là URL kỹ thuật riêng cho Oring Cord FKM 9.5 mm, với các phép quy đổi dựa trên OD và hồ sơ kiểm soát vật liệu.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
| Tiết diện liên quan | Chênh diện tích so với size hiện tại |
|---|---|
| 9 mm | -7,265 mm² |
| 10 mm | 7,658 mm² |
| 8.4 mm | -15,464 mm² |
Quay về danh mục Viton theo tiết diện; size 9 mm, size 10 mm, size 8.4 mm. Cấp trên gồm Oring Cord và Oring tổng.
| CS | 9.5 mm |
|---|---|
| Cấp FKM | Điền mã hoặc tài liệu yêu cầu |
| Đường kính vòng | Ghi ID hoặc OD |
| Chiều dài/số lượng | Ghi rõ đơn vị |
| Điều kiện tiếp xúc | Môi chất và nhiệt độ thực tế |
Hồ sơ nên tách nhiệt độ liên tục, thời điểm tăng cao, thời gian tiếp xúc và nhiệt độ tại chính vị trí gioăng. Không gán một giới hạn chung cho mọi hợp chất FKM.
| Mục | Điều cần xác nhận |
|---|---|
| Nhãn vật liệu | Khớp với yêu cầu FKM/Viton |
| CS | Đo tại phần dây nguyên và gần vùng nối |
| OD/ID | Phù hợp phép tính |
| Mối nối | Không có bậc hoặc khe |
| Độ phẳng | Vòng không vênh khi đặt trên mặt phẳng |
Cần xác nhận chất xử lý bề mặt, keo hoặc vật liệu nối, thời gian đóng rắn, đồ gá đồng tâm và kiểm tra sau nối. Chỉ kiểm tra phần dây mà bỏ qua mối nối có thể dẫn đến đánh giá không đầy đủ.
Không, Viton là tên thương mại thường gặp của một số FKM.
Mã hợp chất, lô và nguồn cung.
Chưa đủ.
Có, cần giữ dữ liệu cấp hợp chất.
Không.
L0 = π × (933 − 9.5) ≈ 2.901,26 mm.
Dùng OD hoặc ID rõ ràng để tính đường tâm. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 9.5 mm.