-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord Viton/FKM 10 mm là dây fluoroelastomer mặt cắt tròn, bán theo chiều dài để gia công vòng theo yêu cầu. Trong dải Viton/FKM hiện có, 10 mm là tiết diện thứ 25; thông số này phải đi cùng mã vật liệu khi đặt hàng.
Sản phẩm được phân cấp dưới danh mục Oring Cord Viton/FKM.
Cần xác nhận chất xử lý bề mặt, keo hoặc vật liệu nối, thời gian đóng rắn, đồ gá đồng tâm và kiểm tra sau nối. Chỉ kiểm tra phần dây mà bỏ qua mối nối có thể dẫn đến đánh giá không đầy đủ.
Với CS 10 mm, ID tính được bằng 140 mm; đường kính trung bình 150 mm; chiều dài hình học khoảng 471,24 mm.
mã lô, nhãn cuộn, cấp FKM, ngày nhận và chiều dài còn lại nên được lưu cùng sản phẩm. Việc truy xuất giúp tránh trộn hai hợp chất FKM có bề ngoài tương tự.
| Chiều dài | Thể tích mặt cắt |
|---|---|
| 0.5 m | 39,27 cm³ |
| 2 m | 157,08 cm³ |
| 10 m | 785,398 cm³ |
Dùng để so sánh size, không dùng thay khối lượng thực tế.
| Tiết diện liên quan | Chênh diện tích so với size hiện tại |
|---|---|
| 9.5 mm | -7,658 mm² |
| 9 mm | -14,923 mm² |
| 11 mm | 16,493 mm² |
| OD | ID | L0 |
|---|---|---|
| 240 mm | 220 mm | 722,57 mm |
| 640 mm | 620 mm | 1.979,2 mm |
| 1600 mm | 1580 mm | 4.995,13 mm |
Là CS của dây.
Không.
Không mặc định.
Nên ghi quy trình và vật liệu nối.
Khi thiết kế yêu cầu hoặc có đúng size sẵn.
L0 = π × (964 − 10) ≈ 2.997,08 mm.
Không trộn dây FKM với NBR cùng size. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 10 mm.