-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030138350000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Với phớt dầu cùng size, sai sót thường xảy ra khi người kiểm tra chỉ nhìn đường kính trục. Nội dung bổ sung này dùng toàn bộ ba kích thước và thông tin Viton để tách sản phẩm khỏi các trang NBR có hình học giống nhau.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 18 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 29 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 6 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 5.5 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.61 / 1.09 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Do kích thước nhỏ, cần làm sạch bề mặt đo và tránh ép môi phốt làm thay đổi kết quả.
Khi so sánh các kích thước lân cận, cần kiểm tra lần lượt d = 18 mm, D = 29 mm và B = 6 mm thay vì kết luận từ một trị số trùng nhau. Kết quả đo thiếu một trong ba số chưa đủ để xác nhận đúng trang TC Viton này. Cùng d gần nhất có 18×30×8 mm.
Khi mẫu cũ bị biến dạng, có thể dùng quan hệ số để kiểm tra: ΔD = 11 mm, T = 5.5 mm, ΔBT = 0.5 mm. Nếu số đo thực tế làm thay đổi đáng kể K1 = 1.61 hoặc K2 = 1.09, cần đo lại thay vì làm tròn sang size khác.
Mốc loại trừ gần là 18×30×8 mm: d giữ nguyên ở 18 mm; D lớn hơn 1 mm; B lớn hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Đối chiếu với 15×30×6 mm cho thấy d nhỏ hơn 3 mm; D lớn hơn 1 mm; B giữ nguyên ở 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Phiên bản 18×29×6 mm trên trang này được mô tả là TC Viton. Một phốt TC NBR cùng size có thể trùng toàn bộ d, D, B và các phép tính hình học, nhưng vẫn là sản phẩm khác về vật liệu. Khi nhận hàng hoặc đối chiếu mẫu, nên kiểm tra mã hàng, nhãn bao gói, chứng từ hoặc xác nhận của nhà cung cấp; không dùng màu cao su làm căn cứ duy nhất.
Xác nhận cuối: Hình học đúng chỉ là bước đầu; vật liệu và mã hàng phải khớp trước khi đặt. TDKMART.COM tập hợp các lựa chọn tại hệ thống sản phẩm phớt dầu TC Viton.