-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030303490000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Trang sản phẩm này dành riêng cho phiên bản TC Viton. Người mua không nên dùng mỗi kích thước để thay thế trực tiếp cho TC NBR hoặc một kiểu phốt khác có cùng d×D×B.
Do kích thước nhỏ, cần làm sạch bề mặt đo và tránh ép môi phốt làm thay đổi kết quả.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 10 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 20 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 7 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 5 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 2.00 / 1.40 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Có một mốc gần là 10×25×7 mm cùng d và B nhưng D lớn hơn 5 mm. Đường kính ngoài hiện tại nhỏ hơn khoảng 20.0%; nếu chỉ đọc d và B, người mua có thể chuyển nhầm sang size đó.
Bộ số này có thể kiểm tra bằng phương trình D = d + 2T: 20 = 10 + 2×5. Sau đó so B với T, thu được ΔBT = 2 mm. K1 đạt 2.00, còn K2 đạt 1.40; đây là các dấu vết số học riêng để đối chiếu với catalogue hoặc phiếu đo.
Xét theo đường kính trục, có 3 lựa chọn cùng d = 10 mm. Xét theo đường kính ngoài, có 1 lựa chọn cùng D = 20 mm. Xét theo bề rộng, có 23 lựa chọn cùng B = 7 mm. Bộ số hiện tại chỉ được xác định khi ba nhóm giao nhau đúng tại 10×20×7 mm. Cùng d gần nhất có 10×16×4 mm.
Viton là yếu tố phân biệt chính của hồ sơ này. Các trị số hình học có thể giống hoàn toàn một sản phẩm NBR, nên việc tìm theo size chung chưa đủ. Cần đối chiếu thêm tên vật liệu, mã sản phẩm, thông tin trên bao bì và nguồn cung trước khi coi hai sản phẩm có thể thay thế.
Khi đặt cạnh size 10×25×7 mm, d giữ nguyên ở 10 mm; D lớn hơn 5 mm; B giữ nguyên ở 7 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Mốc loại trừ gần là 12×22×7 mm: d lớn hơn 2 mm; D lớn hơn 2 mm; B giữ nguyên ở 7 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Điểm chốt: Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, type TC và vật liệu Viton cùng được xác nhận. Các size khác có thể tra tại các kích thước phớt dầu Viton trên TDKMART.COM.