-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mã sản phẩm: 100030274340000
Loại: GP-OIL SEAL VITON TC
Điểm khác biệt của sản phẩm không nằm ở việc tạo ra một bộ số mới, mà nằm ở cách xác nhận đúng size và đúng vật liệu. Kích thước giống nhau chỉ cho biết khả năng trùng không gian lắp, chưa đủ kết luận hai phốt tương đương.
Khi đối chiếu phớt 10×16×4 mm, nên ưu tiên loại trừ các biến thể có cùng d hoặc cùng D, vì chúng dễ bị nhầm nếu chỉ đọc hai số đầu. Bề rộng B = 4 mm là thông số chốt cuối cùng trước khi xác nhận sản phẩm. Cùng d gần nhất có 10×20×7 mm.
Trang này nên được đọc theo hai tầng: tầng một là hình học 10×16×4 mm; tầng hai là vật liệu Viton/FKM. Nếu chỉ hoàn thành tầng một, người mua vẫn có thể chọn nhầm trang NBR hoặc kiểu mặt cắt khác. TDKMART.COM khuyến nghị gửi cả size và yêu cầu vật liệu trong cùng một lần xác nhận.
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kiểm tra |
|---|---|---|
| d | 10 mm | Đường kính trục danh nghĩa |
| D | 16 mm | Đường kính ngoài danh nghĩa |
| B | 4 mm | Bề rộng theo chiều trục |
| T = (D − d)/2 | 3 mm | Phần chênh theo bán kính |
| K1 / K2 | 1.60 / 1.33 | Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược |
Mốc loại trừ gần là 10×20×7 mm: d giữ nguyên ở 10 mm; D lớn hơn 4 mm; B lớn hơn 3 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Đối chiếu với 11×17×4 mm cho thấy d lớn hơn 1 mm; D lớn hơn 1 mm; B giữ nguyên ở 4 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.
Không nên chỉ ghi lại 10 mm là đường kính trục. Cần giữ đủ D = 16 mm và B = 4 mm. Chênh đường kính 6 mm tương ứng T = 3 mm mỗi phía; B gần với T; chênh lệch chỉ 1 mm. Giá trị D/d = 1.60 và B/T = 1.33 hoàn thiện hồ sơ hình học của size này.
Do kích thước nhỏ, cần làm sạch bề mặt đo và tránh ép môi phốt làm thay đổi kết quả.
Khuyến nghị: Giữ nguyên hồ sơ đo của 10×16×4 mm và gửi kèm yêu cầu Viton/FKM để tránh nhầm với NBR. Xem thêm danh mục phớt dầu FKM/Viton.