Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 12x19x5 TC

Mã sản phẩm: 100030283640000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 12×19×5 mm có d = 12 mm, D = 19 mm và B = 5 mm. ΔD = 7 mm, T = 3.5 mm; B lớn hơn T 1.5 mm, ΔBT = 1.5 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Kiểm tra chéo phớt dầu TC Viton 12×19×5 mm

Mục tiêu của phần đối chiếu là xác định chính xác sản phẩm TC Viton theo size hiện tại, đồng thời loại bỏ nhầm lẫn với các phốt TC NBR hoặc hồ sơ HMSA10 RG có thể dùng cùng bộ kích thước.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d12 mmĐường kính trục danh nghĩa
D19 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B5 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/23.5 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.58 / 1.43Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Mức độ gần với các sản phẩm khác

Sản phẩm này không đứng riêng lẻ về từng thông số: d được dùng ở 4 size, D ở 2 size và B ở 3 size. Điểm nhận diện duy nhất là giao điểm của cả ba trị số, kết hợp với thuộc tính TC Viton. Cùng d gần nhất có 12×22×7 mm. Cùng D có thể gặp 7×19×7 mm.

Các bước chốt đúng size và đúng vật liệu

Do kích thước nhỏ, cần làm sạch bề mặt đo và tránh ép môi phốt làm thay đổi kết quả.

  1. Đo d tại vùng làm việc với trục, ghi đúng 12 mm.
  2. Đo D ở thân ngoài, đối chiếu mốc 19 mm.
  3. Đo B theo chiều trục, xác nhận 5 mm và kiểm tra lại thứ tự d×D×B.
  4. Xác nhận riêng chữ TC Viton trên mã hàng, báo giá hoặc chứng từ trước khi đặt.

Ba mốc đối chiếu trước khi đặt hàng

Đối chiếu với 12×22×7 mm cho thấy d giữ nguyên ở 12 mm; D lớn hơn 3 mm; B lớn hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Size 7×19×7 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d nhỏ hơn 5 mm; D giữ nguyên ở 19 mm; B lớn hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Cùng size nhưng Viton không phải NBR

Điều làm trang này độc lập với trang NBR không phải là thay đổi các con số. Size 12×19×5 mm phải giữ nguyên để đúng vị trí lắp, còn Viton/FKM là thuộc tính cần xác nhận riêng. Hồ sơ HMSA10 RG cùng kích thước cũng không tự động đồng nghĩa với phiên bản này nếu vật liệu và mã sản phẩm chưa được xác nhận.

Đọc kích thước theo quan hệ, không đọc rời từng số

Ba trị số 12, 19 và 5 tạo nên một tổ hợp riêng. Phần chênh đường kính là 7 mm; quy đổi theo bán kính được 3.5 mm. B lớn hơn t 1.5 mm. K1 = 1.58 và K2 = 1.43 được dùng như hai phép kiểm tra phụ, không thay thế số đo trực tiếp.

Lưu ý mua hàng: Không thay thế theo size đơn thuần. Hãy gửi đầy đủ 12×19×5 mm, type TC và yêu cầu Viton; đồng thời kiểm tra nhóm phớt dầu Viton theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347