Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 30x45x8 TC

Mã sản phẩm: 100030207620000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 30×45×8 mm có d = 30 mm, D = 45 mm và B = 8 mm. ΔD = 15 mm, T = 7.5 mm; B lớn hơn T 0.5 mm, ΔBT = 0.5 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Cách loại trừ nhầm size đối với TC Viton 30×45×8 mm

Hồ sơ dưới đây tách riêng yếu tố kích thước và yếu tố vật liệu. Ba số d×D×B xác định không gian lắp, còn tên TC Viton xác định biến thể sản phẩm đang được mô tả trên trang này.

Đối chiếu chéo để tránh chọn theo cảm tính

Khi đặt cạnh size 30×45×6 mm, d giữ nguyên ở 30 mm; D giữ nguyên ở 45 mm; B nhỏ hơn 2 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Mốc loại trừ gần là 32×45×7 mm: d lớn hơn 2 mm; D giữ nguyên ở 45 mm; B nhỏ hơn 1 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Vì sao không nên gộp với trang NBR cùng size

Không nên gộp 30×45×8 mm TC Viton với TC NBR cùng kích thước. Hai trang phục vụ hai yêu cầu vật liệu khác nhau, dù cùng lắp trên một bộ kích thước danh nghĩa. Trước khi chốt, hãy ghi rõ “TC Viton” trong yêu cầu báo giá và giữ nguyên thứ tự d×D×B.

Phân biệt biến thể cùng d và D

Một biến thể gần cần loại trừ là 30×45×6 mm dùng chung d = 30 mm và D = 45 mm. Phiên bản hiện tại rộng hơn 2 mm, tương đương khoảng 33.3% so với B của size đối chiếu. Đây là khác biệt nằm hoàn toàn ở chiều rộng theo trục; không được bỏ qua B chỉ vì hai đường kính đã trùng.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d30 mmĐường kính trục danh nghĩa
D45 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B8 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/27.5 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.50 / 1.07Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Bối cảnh của size trong danh mục

Size này giao với ba nhóm dữ liệu: 5 sản phẩm có cùng d, 7 sản phẩm có cùng D và 12 sản phẩm có cùng B. Trong nhóm cùng D, nó ở vị trí 3/7 theo d và B; trong nhóm cùng B, vị trí là 7/12. Do đó, tìm theo một số đơn lẻ rất dễ dẫn sang trang khác. Cùng d gần nhất có 30×45×6 mm. Cùng D có thể gặp 25×45×10 mm.

Trình tự đối chiếu hạn chế sai số

Nên đo lặp lại ít nhất hai lần và giữ mẫu ở trạng thái không bị bóp méo.

  1. Kiểm tra vị trí lắp có khớp d 30 mm và D 45 mm.
  2. Đối chiếu chiều rộng danh nghĩa B 8 mm, không suy ra B từ hình ảnh.
  3. Không nhận diện vật liệu chỉ bằng màu sắc hoặc cảm giác bề mặt.
  4. Chốt mã hàng sau khi size, type TC và vật liệu Viton đều trùng khớp.

Các tỷ lệ giúp kiểm tra ngược kích thước

Từ d = 30 mm và D = 45 mm, phép kiểm tra ngược cho kết quả D − d = 15 mm và T = (D − d)/2 = 7.5 mm. Bề rộng B = 8 mm tạo ΔBT = 0.5 mm. Hai tỷ lệ K1 = 1.50 và K2 = 1.07 giúp phát hiện trường hợp đọc nhầm một số nhưng vẫn tưởng size hợp lý.

Ghi nhớ: Cùng kích thước không có nghĩa cùng vật liệu. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi “TC Viton 30×45×8 mm” và đối chiếu thêm nhóm sản phẩm TC Viton.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347