Phốt dầu ( oil seal ) vật liệu cao su Viton chịu dầu chịu nhiệt độ cao size 20x32x6 TC

Mã sản phẩm: 100030225770000

Loại: GP-OIL SEAL VITON TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phớt chắn dầu TC VITON 20×32×6 mm có d = 20 mm, D = 32 mm và B = 6 mm. ΔD = 12 mm, T = 6 mm; B bằng T 0 mm, ΔBT = 0 mm. Khi đặt hàng cần xác nhận đồng thời kích thước, type TC và vật liệu VITON.

Phân biệt TC Viton 20×32×6 mm với sản phẩm cùng kích thước

Trang sản phẩm này dành riêng cho phiên bản TC Viton. Người mua không nên dùng mỗi kích thước để thay thế trực tiếp cho TC NBR hoặc một kiểu phốt khác có cùng d×D×B.

Thông sốGiá trịÝ nghĩa kiểm tra
d20 mmĐường kính trục danh nghĩa
D32 mmĐường kính ngoài danh nghĩa
B6 mmBề rộng theo chiều trục
T = (D − d)/26 mmPhần chênh theo bán kính
K1 / K21.60 / 1.00Mốc đối chiếu khi kiểm tra ngược

Kích thước gần không đồng nghĩa thay thế được

Đối chiếu với 20×35×6 mm cho thấy d giữ nguyên ở 20 mm; D lớn hơn 3 mm; B giữ nguyên ở 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Size 15×32×6 mm dễ được dùng làm mốc so sánh; tuy nhiên d nhỏ hơn 5 mm; D giữ nguyên ở 32 mm; B giữ nguyên ở 6 mm. Vì vậy phải đọc đủ cả ba số, không suy đoán từ một đường kính duy nhất.

Phân biệt biến thể cùng D và B

Mốc 15×32×6 mm dùng chung D = 32 mm và B = 6 mm, nhưng d của sản phẩm hiện tại lớn hơn 5 mm (33.3%). Hai phốt có thể nhìn gần giống từ phía ngoài, song đường kính làm việc với trục hoàn toàn khác.

Vì sao size này cần một hồ sơ riêng

Xét theo đường kính trục, có 2 lựa chọn cùng d = 20 mm. Xét theo đường kính ngoài, có 4 lựa chọn cùng D = 32 mm. Xét theo bề rộng, có 13 lựa chọn cùng B = 6 mm. Bộ số hiện tại chỉ được xác định khi ba nhóm giao nhau đúng tại 20×32×6 mm. Cùng d gần nhất có 20×35×6 mm. Cùng D có thể gặp 12×32×6 mm.

Quy trình xác nhận trước khi chọn sản phẩm

Do kích thước nhỏ, cần làm sạch bề mặt đo và tránh ép môi phốt làm thay đổi kết quả.

  1. Đọc ký hiệu trên mẫu trước, sau đó mới đo để tránh định hướng sai.
  2. Kiểm tra chéo D = 32 mm bằng quan hệ d + 2T.
  3. Xác nhận B = 6 mm độc lập với đường kính.
  4. Lưu ảnh, số đo và thông tin vật liệu cùng một hồ sơ để lần mua sau không phải xác định lại.

Xác nhận Viton bằng hồ sơ sản phẩm

Viton là yếu tố phân biệt chính của hồ sơ này. Các trị số hình học có thể giống hoàn toàn một sản phẩm NBR, nên việc tìm theo size chung chưa đủ. Cần đối chiếu thêm tên vật liệu, mã sản phẩm, thông tin trên bao bì và nguồn cung trước khi coi hai sản phẩm có thể thay thế.

Hồ sơ số học của bộ d × D × B

Bộ số này có thể kiểm tra bằng phương trình D = d + 2T: 32 = 20 + 2×6. Sau đó so B với T, thu được ΔBT = 0 mm. K1 đạt 1.60, còn K2 đạt 1.00; đây là các dấu vết số học riêng để đối chiếu với catalogue hoặc phiếu đo.

Điểm chốt: Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, type TC và vật liệu Viton cùng được xác nhận. Các size khác có thể tra tại các kích thước phớt dầu Viton trên TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347