Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 2.5x1mm

Mã sản phẩm: 11B027G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 2.5x1mm ( SS-003 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton 2.5x1 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 2.5x1mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Vòng có ID 2.5 mm, CS 1 mm và OD kiểm tra 4.5 mm.

Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 2.5x1 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đo mẫu đã qua sử dụng như thế nào?

Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 2.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID2.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1 mmĐường kính tiết diện tròn
OD4.5 mmID + 2 × CS
OD − ID2 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 2.5x1 mm, chênh lệch OD và ID bằng 2 mm, đúng bằng hai lần CS 1 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3x1 mm315ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
2x1 mm214ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
1.8x1 mm1.813.8ID nhỏ hơn 0.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.7 mm
3.5x1 mm3.515.5ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
1.5x1 mm1.513.5ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm

Không mặc định thay 2.5x1 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 0.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 0,785 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 3.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 11 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,8.
  • Tỷ lệ CS/ID: 40%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,009 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Con số thứ hai trong 2.5x1 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 2.5x1 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 2.5 + 1 = 3.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347