-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 21.5x1mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 21.5 mm × CS 1 mm; OD tính được là 23.5 mm.
Giả sử nhiều vòng cùng màu bị trộn trong kho bảo trì. Với size dự kiến 21.5x1 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.
Với vòng có ID 21.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 21.5 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 23.5 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 2 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 21.5x1 mm, chênh lệch OD và ID bằng 2 mm, đúng bằng hai lần CS 1 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22x1 mm | 22 | 1 | 24 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm |
| 21x1 mm | 21 | 1 | 23 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm |
| 22.5x1 mm | 22.5 | 1 | 24.5 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 20.5x1 mm | 20.5 | 1 | 22.5 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 23x1 mm | 23 | 1 | 25 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm |
Không mặc định thay 21.5x1 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Không.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dm = ID + CS = 21.5 + 1 = 22.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.